RC Lens
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C.

RC Lens vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 8, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
LWWLL RC Lens
WLLDL Toulouse F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' L. Openda W. Saïd
  3. 56' F. Sotoca J. Onana
  4. 60' L. Openda · F. Sotoca 1-0
  5. 67' Massadio Haïdara
  6. 70' A. Claude-Maurice David Costa
  7. 72' A. Onaiwu T. Dallinga
  8. 72' V. Birmančević F. Chaïbi
  9. 80' Brecht Dejaegere
  10. 84' Steven Fortès J. Gradit
  11. 84' I. Boura D. Machado
  12. 84' Y. Begraoui B. Dejaegere
  13. 86' L. Openda · A. Claude-Maurice 2-0
  14. 90'+3 Loïs Openda
  15. 90'+1 K. Keben M. Desler
  16. 90'+2 L. Openda · A. Claude-Maurice 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.9
  2. 24J. Gradit ▼ 84' 7.3
  3. 4K. Danso 6.9
  4. 21M. Haïdara 7.0
  5. 29P. Frankowski 7.3
  6. 6J. Onana ▼ 56' 6.6
  7. 26S. Samed 6.7
  8. 3D. Machado ▼ 84' 7.2
  9. 8S. Fofana 6.6
  10. 20David Costa ▼ 70' 7.2
  11. 22W. Saïd ▼ 56' 7.2

Dự bị 9

  1. 11L. Openda ⚽3 ▲ 56' 8.9
  2. 7F. Sotoca ▲ 56' 7.5
  3. 18A. Claude-Maurice ▲ 70' 8.2
  4. 15Steven Fortès ▲ 84' 6.3
  5. 23I. Boura ▲ 84' 6.3
  6. 31Y. Barry
  7. 13Ł. Poręba
  8. 35A. Louveau
  9. 16J. Leca
Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Montanier
  1. 30M. Dupé 7.2
  2. 3M. Desler ▼ 90' 6.6
  3. 4A. Rouault 6.2
  4. 23M. Diarra 6.0
  5. 12I. Sylla 6.6
  6. 10B. Dejaegere ▼ 84' 6.2
  7. 17S. Spierings 6.3
  8. 8B. van den Boomen 7.3
  9. 6Z. Aboukhlal 6.3
  10. 27T. Dallinga ▼ 72' 6.5
  11. 28F. Chaïbi ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 7A. Onaiwu ▲ 72' 6.3
  2. 19V. Birmančević ▲ 72' 6.3
  3. 11Y. Begraoui ▲ 84' 6.7
  4. 31K. Keben ▲ 90'
  5. 16K. Haug
  6. 5D. Genreau
  7. 24T. Tsingaras
  8. 14Logan Costa
  9. 18O. Zandén

Thống kê

026
810
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm9
8Trúng đích0
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn5
6Phạt góc8
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Cứu thua5
431Chuyền bóng379
355Chuyền chính xác290
82%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu52
92Ghi được96
37Thủng lưới75
1.77Bàn thắng mỗi trận1.85
22Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu