Toulouse F.C. vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 1-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 1, hòa 1, RC Lens thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- LWWLL RC Lens
- HT0-0
- 47' Y. Gboho · M. McKenzie 1-0
- 51' Adrien Thomasson
- 57' Facundo Medina
- 60' Nampalys Mendy
- 61' 1-1 N. El Aynaoui · A. Thomasson
- 63' Aron Dønnum
- 68' ▲ A. Zaroury ▼ D. Machado
- 70' ▲ G. Suazo ▼ W. Kamanzi
- 70' ▲ Z. Aboukhlal ▼ F. Magri
- 76' ▲ M. Satriano ▼ A. Thomasson
- 81' ▲ F. Sotoca ▼ T. Pouilly
- 81' ▲ W. Saïd ▼ G. Koyalipou
- 87' Cristian Cásseres Jr.
- 87' Wesley Saïd
- 88' Anass Zaroury
- FT1-1
Đội hình
- 50G. Restes 6.7
- 19D. Sidibé 6.7
- 3M. McKenzie ⇢ 7.5
- 29J. Canvot 6.9
- 15A. Dønnum 7.0
- 23C. Cásseres 7.3
- 8V. Sierro 6.9
- 12W. Kamanzi ▼ 70' 6.2
- 10Y. Gboho ⚽ 7.2
- 13J. King 7.3
- 9F. Magri ▼ 70' 6.2
Dự bị 9
- 17G. Suazo ▲ 70' 6.9
- 7Z. Aboukhlal ▲ 70' 7.2
- 22R. Messali
- 6Ü. Akdağ
- 37E. Zuliani
- 39M. Saka
- 16K. Haug
- 21M. Zajc
- 80S. Babicka
- 30M. Ryan 7.6
- 34T. Pouilly ▼ 81' 6.9
- 24J. Gradit 7.0
- 27J. Bah 6.9
- 14F. Medina 6.9
- 3D. Machado ▼ 68' 6.9
- 28A. Thomasson ⇢ ▼ 76' 7.3
- 26N. Mendy 6.7
- 23N. El Aynaoui ⚽ 7.6
- 18A. Diouf 6.0
- 19G. Koyalipou ▼ 81' 6.6
Dự bị 9
- 21A. Zaroury ▲ 68' 6.7
- 9M. Satriano ▲ 76' 6.6
- 7F. Sotoca ▲ 81' 6.7
- 22W. Saïd ▲ 81' 6.3
- 11A. Fulgini
- 40R. Karolewicz
- 60I. Jourdren
- 4N. Čelik
- 20M. Sarr
Thống kê
02⚑2
⚑150
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm12
6Trúng đích2
2Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
2Phạt góc1
0Việt vị2
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
1Cứu thua5
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
365Chuyền bóng558
292Chuyền chính xác491
80%Chính xác chuyền88%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
54Ghi được67
51Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai37