Olympique Lyonnais vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 5, hòa 0, Monaco thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 27
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- WWWWW Monaco
- 40' Aleksandr Golovin
- 42' P. Sulc · Endrick 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Coulibaly ▼ A. Bamba
- 53' Wout Faes
- 62' 1-1 M. Akliouche
- 63' ▲ A. Fati ▼ A. Golovin
- 68' ▲ N. Nartey ▼ K. Merah
- 72' 1-2 F. Balogun11m
- 74' ▲ C. Mawissa ▼ S. Adingra
- 85' ▲ T. Tessmann ▼ O. Mangala
- 85' ▲ M. Fofana ▼ A. Moreira
- 85' ▲ S. Kango ▼ H. Hateboer
- 85' ▲ K. Diatta ▼ M. Akliouche
- 85' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 86' Krépin Diatta
- 89' Nicolás Tagliafico
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Greif 7.6
- 33H. Hateboer ▼ 85' 6.2
- 22C. Mata 6.9
- 19M. Niakhate 6.9
- 3N. Tagliafico 6.6
- 5O. Mangala ▼ 85' 6.6
- 8C. Tolisso 7.3
- 9Endrick ⇢ 7.3
- 44K. Merah ▼ 68' 6.7
- 17A. Moreira ▼ 85' 6.7
- 10P. Sulc ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 18R. Ghezzal
- 6T. Tessmann ▲ 85' 6.9
- 11M. Fofana ▲ 85' 6.5
- 16Abner Vinicius
- 7A. Karabec
- 99N. Nartey ▲ 68' 6.3
- 39M. de Carvalho
- 34S. Kango ▲ 85' 7.0
- 1L. Hradecky 6.6
- 5T. Kehrer 6.7
- 6D. Zakaria 6.7
- 25W. Faes 6.5
- 4J. Teze ⇢ 7.9
- 15L. Camara 7.5
- 23A. Bamba ▼ 46' 6.9
- 24S. Adingra ▼ 74' 6.7
- 10A. Golovin ▼ 63' 6.9
- 11M. Akliouche ⚽ ▼ 85' 8.9
- 9F. Balogun ⚽ ▼ 85' 6.0
Dự bị 9
- 16P. Kohn
- 3E. Dier
- 27K. Diatta ▲ 85' 6.6
- 14M. Biereth ▲ 85' 6.7
- 13C. Mawissa ▲ 74' 7.2
- 17S. Idumbo
- 31A. Fati ▲ 63' 6.6
- 20K. Ouattara
- 28M. Coulibaly ▲ 46' 6.6
Thống kê
10⚑2
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm21
4Trúng đích7
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm17
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn8
2Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi19
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
461Chuyền bóng357
377Chuyền chính xác277
82%Chính xác chuyền78%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
80Ghi được78
51Thủng lưới77
1.67Bàn thắng mỗi trận1.66
22Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai46