Monaco
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique Lyonnais

Monaco vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-0 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 5, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Louis-II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 9' Clinton Mata
  2. 22' D. Ćaleta-Car Clinton Mata
  3. 45'+2 Thiago Almada
  4. HT0-0
  5. 59' Lamine Camara
  6. 62' T. Minamino · M. Akliouche 1-0
  7. 65' R. Cherki N. Matić
  8. 68' D. Zakaria · L. Camara 2-0
  9. 76' Vanderson J. Teze
  10. 76' E. Ben Seghir M. Biereth
  11. 76' G. Mikautadze J. Veretout
  12. 78' S. Magassa L. Camara
  13. 86' C. Mawissa D. Zakaria
  14. 86' K. Diatta T. Minamino
  15. 88' Krépin Diatta
  16. 90'+2 Moussa Niakhaté
  17. 90' Nicolás Tagliafico
  18. FT2-0

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn 7.9
  2. 4J. Teze ▼ 76' 7.2
  3. 17W. Singo 7.3
  4. 5T. Kehrer 7.3
  5. 12Caio Henrique 7.9
  6. 11M. Akliouche 7.5
  7. 6D. Zakaria ▼ 86' 7.9
  8. 15L. Camara ▼ 78' 7.0
  9. 18T. Minamino ▼ 86' 7.3
  10. 14M. Biereth ▼ 76' 7.0
  11. 36B. Embolo 7.9

Dự bị 9

  1. 2Vanderson ▲ 76' 6.9
  2. 7E. Ben Seghir ▲ 76' 6.5
  3. 88S. Magassa ▲ 78' 6.3
  4. 13C. Mawissa ▲ 86' 6.7
  5. 27K. Diatta ▲ 86' 6.5
  6. 21G. Ilenikhena
  7. 1R. Majecki
  8. 42S. Bouabré
  9. 22M. Salisu
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Lucas Perri 6.7
  2. 98A. Maitland-Niles 7.2
  3. 22Clinton Mata ▼ 22' 6.5
  4. 19M. Niakhaté 6.3
  5. 3N. Tagliafico 6.2
  6. 15T. Tessmann 7.2
  7. 31N. Matić ▼ 65' 6.7
  8. 7J. Veretout ▼ 76' 6.9
  9. 23T. Almada 6.9
  10. 10A. Lacazette 7.2
  11. 11M. Fofana 6.9

Dự bị 9

  1. 55D. Ćaleta-Car ▲ 22' 6.5
  2. 18R. Cherki ▲ 65' 6.2
  3. 69G. Mikautadze ▲ 76' 6.5
  4. 20S. Kumbedi
  5. 33Matthias Da Silva
  6. 16Abner
  7. 40R. Descamps
  8. 4P. Akouokou
  9. 27W. Omari

Thống kê

023
540
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm9
5Trúng đích4
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị3
16Phạm lỗi18
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
-0.53Bàn thắng ngăn chặn-0.53
446Chuyền bóng417
381Chuyền chính xác344
85%Chính xác chuyền82%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
98Ghi được112
72Thủng lưới70
1.78Bàn thắng mỗi trận2.07
15Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn35
60Hiệp hai70

Đối đầu

Trang trận đấu