Monaco vs Stade Brestois 29
Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-0 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 7, hòa 0, Stade Brestois 29 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
- Sân vận động
- Stade Louis II, Monaco
- Phong độ
- WWWWW Monaco
- DLDDW Stade Brestois 29
- 19' F. Balogun · L. Camara 1-0
- 36' Thilo Kehrer
- 45'+2 Michel Diaz
- HT1-0
- 46' Aladji Bamba
- 57' ▲ M. Coulibaly ▼ A. Bamba
- 67' ▲ R. Labeau Lascary ▼ J. Dina Ebimbe
- 70' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 70' ▲ A. Fati ▼ M. Akliouche
- 78' A. Golovin · M. Coulibaly 2-0
- 83' ▲ C. Mawissa ▼ S. Adingra
- 83' ▲ K. Ouattara ▼ J. Teze
- 83' ▲ L. Tousart ▼ H. Magnetti
- 83' ▲ P. Mboup ▼ R. Del Castillo
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Hradecky 7.0
- 5T. Kehrer 7.3
- 6D. Zakaria 7.3
- 25W. Faes 8.2
- 4J. Teze ▼ 83' 6.7
- 15L. Camara ⇢ 7.2
- 23A. Bamba ▼ 57' 7.5
- 24S. Adingra ▼ 83' 6.3
- 11M. Akliouche ▼ 70' 6.3
- 10A. Golovin ⚽ 8.3
- 9F. Balogun ⚽ ▼ 70' 7.5
Dự bị 9
- 16P. Kohn
- 14M. Biereth ▲ 70' 6.9
- 13C. Mawissa ▲ 83' 6.6
- 44S. Nibombe
- 17S. Idumbo
- 31A. Fati ▲ 70' 6.7
- 29P. Brunner
- 20K. Ouattara ▲ 83' 6.7
- 28M. Coulibaly ▲ 57' 6.9
- 30G. Coudert 7.0
- 77K. Lala 7.3
- 5B. Chardonnet 7.2
- 4J. M. Diaz 6.9
- 27D. Guindo 6.3
- 13J. Chotard 6.7
- 8H. Magnetti ▼ 83' 7.0
- 10R. Del Castillo ▼ 83' 6.3
- 23K. Doumbia 6.2
- 7J. Dina Ebimbe ▼ 67' 5.7
- 19L. Ajorque 6.9
Dự bị 7
- 50N. Jauny
- 33H. Makalou
- 24L. Tousart ▲ 83' 6.2
- 44S. Coulibaly
- 14R. Labeau Lascary ▲ 67' 6.9
- 99P. Mboup ▲ 83' 6.5
- 12L. Zogbe
Thống kê
02⚑3
⚑810
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm13
4Trúng đích1
4Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
3Phạt góc8
5Việt vị0
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
523Chuyền bóng393
439Chuyền chính xác301
84%Chính xác chuyền77%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu38
78Ghi được51
77Thủng lưới60
1.66Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai24