Stade Brestois 29
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monaco

Stade Brestois 29 vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 1-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 3, hòa 0, Monaco thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
WWWWD Monaco
  1. 10' Takumi Minamino
  2. 27' Caio Henrique
  3. 28' K. Doumbia 1-0
  4. 32' M. Balde R. Labeau Lascary
  5. 44' Kamory Doumbia
  6. HT1-0
  7. 52' Vanderson
  8. 59' Ludovic Ajorque
  9. 60' Ludovic Ajorque
  10. 69' P. Mboup K. Doumbia
  11. 69' S. Idumbo A. Golovin
  12. 69' P. Pogba M. Coulibaly
  13. 77' P. Brunner T. Minamino
  14. 77' L. Michal L. Camara
  15. 78' Pathé Mboup
  16. 83' L. Tousart J. Chotard
  17. 83' J. Dina Ebimbe R. Del Castillo
  18. 83' K. Diatta Vanderson
  19. 90'+4 Jordan Teze
  20. FT1-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Éric Serge Roy
  1. 30G. Coudert 7.2
  2. 77K. Lala 6.9
  3. 5B. Chardonnet 7.5
  4. 44S. Coulibaly 6.9
  5. 27D. Guindo 7.2
  6. 13J. Chotard ▼ 83' 6.7
  7. 8H. Magnetti 6.9
  8. 10R. Del Castillo ▼ 83' 7.3
  9. 23K. Doumbia ▼ 69' 7.2
  10. 14R. Labeau Lascary ▼ 32' 6.3
  11. 19L. Ajorque 5.3

Dự bị 9

  1. 50N. Jauny
  2. 4J. M. Diaz
  3. 25J. Le Cardinal
  4. 2B. Locko
  5. 24L. Tousart ▲ 83' 6.3
  6. 7J. Dina Ebimbe ▲ 83' 6.3
  7. 33H. Makalou
  8. 17M. Balde ▲ 32' 6.3
  9. 99P. Mboup ▲ 69' 6.2
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Adi Hütter
  1. 1L. Hradecky 6.6
  2. 2Vanderson ▼ 83' 6.9
  3. 4J. Teze 6.9
  4. 22M. Salisu 6.9
  5. 12Caio Henrique 6.2
  6. 15L. Camara ▼ 77' 7.2
  7. 28M. Coulibaly ▼ 69' 6.6
  8. 11M. Akliouche 6.5
  9. 18T. Minamino ▼ 77' 6.0
  10. 10A. Golovin ▼ 69' 6.2
  11. 14M. Biereth 6.3

Dự bị 9

  1. 16P. Kohn
  2. 29P. Brunner ▲ 77' 6.2
  3. 17S. Idumbo ▲ 69' 6.3
  4. 8P. Pogba ▲ 69' 7.3
  5. 21L. Michal ▲ 77' 6.3
  6. 23A. Bamba
  7. 20K. Ouattara
  8. 41P. Cabral
  9. 27K. Diatta ▲ 83' 6.9

Thống kê

122
340
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
2Phạt góc3
0Việt vị2
17Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
320Chuyền bóng476
225Chuyền chính xác390
70%Chính xác chuyền82%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu47
51Ghi được78
60Thủng lưới77
1.34Bàn thắng mỗi trận1.66
9Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu