Stade Brestois 29
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Monaco

Stade Brestois 29 vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 3, hòa 0, Monaco thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Trọng tài
J. Hamel
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
WWWWW Monaco
  1. 17' Caio Henrique
  2. 18' S. Mounié · J. Le Douaron 1-0
  3. 42' Sofiane Diop
  4. HT1-0
  5. 46' L. Brassier C. Hérelle
  6. 46' M. Boadu S. Diop
  7. 53' Hugo Magnetti
  8. 58' I. Cardona J. Le Douaron
  9. 58' A. Golovin Jean Lucas
  10. 65' D. Sidibé Gelson Martins
  11. 65' I. Jakobs Caio Henrique
  12. 79' F. Honorat · I. Cardona 2-0
  13. 81' Wissam Ben Yedder
  14. 83' Kevin Volland
  15. 84' Y. Fofana W. Ben Yedder
  16. 90' R. Del Castillo R. Faivre
  17. FT2-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Der Zakarian
  1. 40M. Bizot 7.3
  2. 23C. Hérelle ▼ 46' 6.7
  3. 5B. Chardonnet 7.3
  4. 2J. Duverne 7.3
  5. 18R. Pierre-Gabriel 7.5
  6. 7H. Belkebla 6.9
  7. 21R. Faivre ▼ 90' 7.2
  8. 27H. Magnetti 6.9
  9. 15S. Mounié 6.9
  10. 9F. Honorat 8.0
  11. 26J. Le Douaron ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 3L. Brassier ▲ 46' 7.3
  2. 14I. Cardona ▲ 58' 7.0
  3. 25R. Del Castillo ▲ 90'
  4. 1G. Larsonneur
  5. 19R. Said Ahamada
  6. 29Y. Badji
  7. 20J. Uronen
  8. 10L. Agoume
  9. 22J. Faussurier
Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 16A. Nübel 6.3
  2. 26R. Aguilar 6.6
  3. 3G. Maripán 6.9
  4. 12Caio Henrique ▼ 65' 6.3
  5. 5B. Badiashile 7.3
  6. 7Gelson Martins ▼ 65' 6.5
  7. 8A. Tchouaméni 6.6
  8. 11Jean Lucas ▼ 58' 7.7
  9. 37S. Diop ▼ 46' 6.2
  10. 31K. Volland 6.5
  11. 10W. Ben Yedder ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 9M. Boadu ▲ 46' 6.3
  2. 17A. Golovin ▲ 58' 6.6
  3. 19D. Sidibé ▲ 65' 6.2
  4. 14I. Jakobs ▲ 65' 6.7
  5. 22Y. Fofana ▲ 84' 7.0
  6. 1R. Majecki
  7. 21S. Pavlović
  8. 6A. Disasi
  9. 39W. Isidor

Thống kê

012
540
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm5
3Trúng đích2
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
2Phạt góc5
0Việt vị3
8Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
310Chuyền bóng644
199Chuyền chính xác547
64%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

49Trận đấu60
66Ghi được102
80Thủng lưới61
1.35Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu