Lille OSC vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 1, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLDLW FC Lorient
- 22' Gaëtan Perrin
- 32' Aïssa Mandi
- HT0-0
- 55' Bamo Meïté
- 65' M. Fernandez-Pardo · N. Bentaleb 1-0
- 66' ▲ B. Dieng ▼ A. Tosin
- 66' ▲ T. Le Bris ▼ J. Makengo
- 73' ▲ T. Meunier ▼ T. Santos
- 73' ▲ N. Mukau ▼ A. Bouaddi
- 74' ▲ F. Correia ▼ G. Perrin
- 74' ▲ D. Yongwa ▼ A. Kouassi
- 74' ▲ S. Soumano ▼ P. Katseris
- 80' Matías Fernández
- 80' ▲ D. Semedo ▼ D. Karim
- 87' ▲ N. Edjouma ▼ M. Fernandez-Pardo
- 88' ▲ S. Diaoune ▼ H. Haraldsson
- 90'+1 Nabil Bentaleb
- 90' 1-1 A. Avom · B. Meite
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Ozer 7.6
- 22T. Santos ▼ 73' 6.6
- 3N. Ngoy 6.9
- 23A. Mandi 7.7
- 15R. Perraud 7.0
- 32A. Bouaddi ▼ 73' 6.3
- 6N. Bentaleb ⇢ 7.9
- 21B. Andre 7.5
- 10H. Haraldsson ▼ 88' 6.9
- 28G. Perrin ▼ 74' 6.3
- 7M. Fernandez-Pardo ⚽ ▼ 87' 7.6
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 4Alexsandro
- 20N. Edjouma ▲ 87' 6.3
- 35S. Diaoune ▲ 88' 6.5
- 12T. Meunier ▲ 73' 6.2
- 18C. Mbemba
- 24C. Verdonk
- 27F. Correia ▲ 74' 6.9
- 17N. Mukau ▲ 73' 6.7
- 38Y. Mvogo 6.7
- 77P. Katseris ▼ 74' 6.3
- 5B. Meite ⇢ 6.7
- 3M. Talbi 6.9
- 25A. Faye 6.7
- 43A. Kouassi ▼ 74' 6.5
- 17J. Makengo ▼ 66' 6.3
- 62A. Avom ⚽ 7.9
- 8N. Cadiou 7.0
- 29D. Karim ▼ 80' 6.9
- 15A. Tosin ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 21B. Kamara
- 12B. Dieng ▲ 66' 6.3
- 35D. Semedo ▲ 80' 6.5
- 44D. Yongwa ▲ 74' 6.9
- 9M. Bamba
- 28S. Soumano ▲ 74' 6.2
- 11T. Le Bris ▲ 66' 6.9
- 34M. Bley
- 33I. Akakpo
Thống kê
03⚑5
⚑110
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm9
2Trúng đích5
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị0
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
529Chuyền bóng394
461Chuyền chính xác335
87%Chính xác chuyền85%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu38
73Ghi được53
57Thủng lưới55
1.46Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn16
53Hiệp hai30