Lille OSC
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Lorient

Lille OSC vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 4-0 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 1, FC Lorient thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 11
Sân vận động
Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
W. Delajod
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLDLW FC Lorient
  1. 29' Y. Yazıcı · J. Bamba 1-0
  2. 31' Yusuf Yazıcı
  3. 32' Yoane Wissa
  4. 37' Xeka
  5. 45' Houboulang Mendes
  6. HT1-0
  7. 51' Y. Yazıcı · J. David 2-0
  8. 57' Luiz Araujo · Y. Yazıcı 3-0
  9. 58' P. Hamel T. Moffi
  10. 59' A. Grbić S. Marveaux
  11. 69' E. Le Fée A. Laurienté
  12. 69' F. Lemoine T. Chalobah
  13. 70' B. Soumaré Xeka
  14. 70' Tiago Djaló J. Pied
  15. 79' Fabien Lemoine
  16. 80' I. Lihadji Luiz Araujo
  17. 80' J. Ikoné Y. Yazıcı
  18. 83' J. Hergault H. Mendes
  19. 86' T. Weah J. Bamba
  20. 89' J. David · I. Lihadji 4-0
  21. FT4-0

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Galtier
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 26J. Pied ▼ 70' 7.0
  3. 25A. Soumaoro 7.3
  4. 5S. Botman 7.3
  5. 29D. Bradarić 7.7
  6. 21B. André 7.7
  7. 8Xeka ▼ 70' 7.3
  8. 12Y. Yazıcı ⚽2 ▼ 80' 10.0
  9. 11Luiz Araujo ▼ 80' 6.7
  10. 7J. Bamba ▼ 86' 8.5
  11. 9J. David 9.2

Dự bị 9

  1. 24B. Soumaré ▲ 70' 7.2
  2. 3Tiago Djaló ▲ 70' 6.6
  3. 19I. Lihadji ▲ 80' 6.9
  4. 10J. Ikoné ▲ 80' 6.5
  5. 22T. Weah ▲ 86' 6.3
  6. 15E. Pizzuto
  7. 27C. Niasse
  8. 34N. Innocenti
  9. 1O. Karnezis
FC Lorient Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 30P. Nardi 7.9
  2. 21J. Morel 6.3
  3. 15J. Laporte 6.9
  4. 17H. Mendes ▼ 83' 6.3
  5. 2A. Gravillon 6.7
  6. 12S. Marveaux ▼ 59' 6.5
  7. 6L. Abergel 7.2
  8. 8T. Chalobah ▼ 69' 6.7
  9. 19Y. Wissa 6.7
  10. 28A. Laurienté ▼ 69' 6.5
  11. 13T. Moffi ▼ 58' 6.2

Dự bị 10

  1. 29P. Hamel ▲ 58' 6.3
  2. 27A. Grbić ▲ 59' 6.7
  3. 10E. Le Fée ▲ 69' 6.3
  4. 18F. Lemoine ▲ 69' 6.6
  5. 14J. Hergault ▲ 83' 6.2
  6. 5T. Fontaine
  7. 1M. Dreyer
  8. 7S. Diarra
  9. 25V. Le Goff
  10. 24F. Wadja

Thống kê

019
430
63%Kiểm soát bóng37%
31Dứt điểm7
13Trúng đích2
8Chệch đích1
20Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn4
9Phạt góc4
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua9
695Chuyền bóng396
607Chuyền chính xác304
87%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

53Trận đấu45
89Ghi được57
44Thủng lưới73
1.68Bàn thắng mỗi trận1.27
24Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu