Lille OSC vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-0 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 1, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 18
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLDLW FC Lorient
- 30' Théo Le Bris
- 37' J. David · A. Gomes 1-0
- 40' Benjamin André
- 41' Tiemoué Bakayoko
- HT1-0
- 46' ▲ E. Kroupi ▼ A. Tosin
- 55' Aurelien Pelon
- 75' ▲ R. Openda ▼ A. Kari
- 75' ▲ J. Mvuka ▼ T. Bakayoko
- 77' ▲ R. Cabella ▼ Y. Yazıcı
- 84' ▲ G. Caoki ▼ T. Le Bris
- 88' Souleymane Isaak Touré
- 90' R. Cabella 2-0
- 90'+3 E. Zhegrova · Tiago Santos 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 30L. Chevalier 6.6
- 22Tiago Santos ⇢ 7.9
- 15L. Yoro 7.3
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 31Ismaily 7.6
- 21B. André 7.9
- 8A. Gomes ⇢ 8.7
- 23E. Zhegrova ⚽ 8.5
- 12Y. Yazıcı ▼ 77' 6.9
- 5G. Gudmundsson 6.6
- 9J. David ⚽ 6.6
Dự bị 9
- 10R. Cabella ⚽ ▲ 77' 7.7
- 14S. Umtiti
- 1V. Mannone
- 7H. Haraldsson
- 34A. Malouda
- 20I. Miramón
- 37A. Messoussa
- 13A. Zedadka
- 32A. Bouaddi
- 38Y. Mvogo 7.2
- 4L. Mouyokolo 6.3
- 33A. Pelon 6.3
- 95S. Touré 6.5
- 2Igor Silva 6.7
- 14T. Bakayoko ▼ 75' 6.2
- 19L. Abergel 6.3
- 37T. Le Bris ▼ 84' 6.9
- 21J. Ponceau 6.5
- 27A. Tosin ▼ 46' 6.3
- 44A. Kari ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 22E. Kroupi ▲ 46' 6.5
- 36R. Openda ▲ 75' 6.5
- 93J. Mvuka ▲ 75' 6.5
- 34G. Caoki ▲ 84' 6.3
- 35A. Avom
- 8B. Innocent
- 20D. Sylla
- 39C. Mabanza
- 94D. Youfeigane
Thống kê
01⚑7
⚑140
62%Kiểm soát bóng38%
24Dứt điểm1
10Trúng đích0
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
15Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn0
7Phạt góc1
3Việt vị2
10Phạm lỗi22
1Thẻ vàng4
0Cứu thua7
625Chuyền bóng379
562Chuyền chính xác298
90%Chính xác chuyền79%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu41
100Ghi được56
51Thủng lưới76
1.85Bàn thắng mỗi trận1.37
23Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai31