Lille OSC vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 1, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
- Sân vận động
- Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
- Trọng tài
- J. Pignard
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LLDLW FC Lorient
- 13' R. Cabella · A. Gomes 1-0
- 30' ▲ M. Bayo ▼ A. Ounas
- 45'+1 Laurent Abergel
- HT1-0
- 46' Angel Gomes
- 51' Timothy Weah
- 54' Bamo Meïté
- 67' ▲ A. Aouchiche ▼ J. Ponceau
- 74' ▲ I. Koné ▼ Y. Cathline
- 74' ▲ S. Diarra ▼ R. Faivre
- 75' ▲ B. Diakité ▼ R. Cabella
- 77' 1-1 I. Koné
- 79' Laurent Abergel
- 79' Laurent Abergel
- 81' ▲ E. Zhegrova ▼ T. Weah
- 84' ▲ D. Yongwa ▼ B. Dieng
- 85' Benjamin André
- 89' E. Zhegrova · A. Gomes 2-1
- 90'+1 E. Zhegrova · M. Bayo 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 30L. Chevalier 6.5
- 22T. Weah ▼ 81' 7.3
- 6José Fonte 6.6
- 4Alexsandro Ribeiro 7.5
- 5G. Gudmundsson 6.7
- 21B. André 7.2
- 20A. Gomes ⇢2 8.0
- 11A. Ounas ▼ 30' 6.6
- 10R. Cabella ⚽ ▼ 75' 8.5
- 7J. Bamba 6.9
- 9J. David 6.9
Dự bị 9
- 27M. Bayo ▲ 30' 6.9
- 18B. Diakité ▲ 75' 6.3
- 23E. Zhegrova ⚽2 ▲ 81' 9.0
- 8J. Martin
- 26A. Virginius
- 35C. Baleba
- 25B. Costil
- 15L. Yoro
- 38S. Ramet
- 1V. Mannone 6.3
- 37T. Le Bris 6.6
- 18B. Meité 6.3
- 3M. Talbi 6.6
- 25V. Le Goff 5.9
- 19L. Abergel 6.2
- 14R. Faivre ▼ 74' 6.2
- 21J. Ponceau ▼ 67' 6.6
- 17J. Makengo 6.5
- 22Y. Cathline ▼ 74' 6.3
- 11B. Dieng ▼ 84' 6.5
Dự bị 9
- 10A. Aouchiche ▲ 67' 6.7
- 9I. Koné ⚽ ▲ 74' 7.3
- 7S. Diarra ▲ 74' 6.5
- 12D. Yongwa ▲ 84' 5.9
- 34M. Wackers
- 29S. Doucouré
- 44A. Kari
- 33P. Bellon
- 23J. Pollersbeck
Thống kê
03⚑5
⚑131
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm2
7Trúng đích1
8Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
5Phạt góc1
2Việt vị1
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
585Chuyền bóng393
516Chuyền chính xác324
88%Chính xác chuyền82%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu50
92Ghi được67
53Thủng lưới64
1.8Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai32