FC Lorient vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 2-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 1, Lille OSC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
- Trọng tài
- H. Ben El Hadj
- Phong độ
- LLDLW FC Lorient
- DWDWL Lille OSC
- 9' B. Diakitéphản lưới 1-0
- 25' Angel Gomes
- 33' Dango Ouattara
- 42' Laurent Abergel
- 45' Jonas Martin
- HT1-0
- 46' ▲ R. Cabella ▼ J. Martin
- 49' Bafodé Diakité
- 62' Dango Ouattara
- 62' Dango Ouattara
- 69' ▲ T. Le Bris ▼ S. Diarra
- 69' ▲ B. Innocent ▼ J. Ponceau
- 69' ▲ A. Zedadka ▼ B. Diakité
- 70' ▲ André Gomes ▼ A. Gomes
- 78' 1-1 J. David · J. Bamba
- 86' ▲ I. Koné ▼ T. Moffi
- 86' ▲ M. Bayo ▼ B. André
- 87' T. Le Bris · G. Kalulu 2-1
- 90'+1 ▲ C. Matsima ▼ E. Le Fée
- FT2-1
Đội hình
- 38Y. Mvogo 6.9
- 24G. Kalulu ⇢ 7.3
- 15J. Laporte 6.9
- 3M. Talbi 6.9
- 25V. Le Goff 6.9
- 10E. Le Fée ▼ 90' 7.9
- 6L. Abergel 6.7
- 7S. Diarra ▼ 69' 6.2
- 21J. Ponceau ▼ 69' 6.9
- 11D. Ouattara 6.3
- 13T. Moffi ▼ 86' 6.9
Dự bị 9
- 37T. Le Bris ⚽ ▲ 69' 6.9
- 8B. Innocent ▲ 69' 6.5
- 9I. Koné ▲ 86' 6.5
- 4C. Matsima ▲ 90'
- 12D. Yongwa
- 22Y. Cathline
- 1V. Mannone
- 27A. Grbić
- 17Q. Boisgard
- 30L. Chevalier 5.9
- 18B. Diakité ▼ 69' 6.5
- 6José Fonte 6.9
- 3Tiago Djaló 6.5
- 31Ismaily 6.6
- 21B. André ▼ 86' 6.7
- 8J. Martin ▼ 46' 6.3
- 11A. Ounas 7.6
- 20A. Gomes ▼ 70' 6.7
- 7J. Bamba ⇢ 6.3
- 9J. David ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 10R. Cabella ▲ 46' 7.6
- 13A. Zedadka ▲ 69' 6.7
- 28André Gomes ▲ 70' 6.9
- 27M. Bayo ▲ 86' 6.5
- 1Léo Jardim
- 15L. Yoro
- 5G. Gudmundsson
- 4Alexsandro Ribeiro
- 22T. Weah
Thống kê
13⚑0
⚑1430
37%Kiểm soát bóng63%
7Dứt điểm20
4Trúng đích4
2Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
0Phạt góc14
0Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
326Chuyền bóng516
249Chuyền chính xác439
76%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
50Trận đấu51
67Ghi được92
64Thủng lưới53
1.34Bàn thắng mỗi trận1.8
10Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai51