FC Lorient
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Lille OSC

FC Lorient vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 4-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 1, Lille OSC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LLDLW FC Lorient
DWDWL Lille OSC
  1. 9' L. Abergel 1-0
  2. 10' J. Ponceau · S. Doucouré 2-0
  3. 15' Leny Yoro
  4. 27' Bafodé Diakité
  5. 40' A. Gomes I. Miramón
  6. 40' R. Cabella H. Haraldsson
  7. HT2-0
  8. 49' Pablo Pagis
  9. 51' Benjamin André
  10. 55' 2-1 J. David · A. Gomes
  11. 57' Siriné Doucouré
  12. 59' T. Le Bris P. Pagis
  13. 59' E. Kroupi S. Doucouré
  14. 59' J. Makengo J. Ponceau
  15. 62' R. Faivre · L. Abergel 3-1
  16. 67' V. Le Goff 4-1
  17. 75' Ivan Cavaleiro E. Zhegrova
  18. 76' J. Mvuka R. Faivre
  19. 84' G. Gudmundsson Ismaily
  20. 87' Yusuf Yazıcı
  21. FT4-1

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 8.2
  2. 13F. Mendy 7.0
  3. 15J. Laporte 6.6
  4. 3M. Talbi 7.0
  5. 24G. Kalulu 6.9
  6. 19L. Abergel 8.3
  7. 21J. Ponceau ▼ 59' 7.5
  8. 25V. Le Goff 7.5
  9. 14R. Faivre ▼ 76' 7.3
  10. 26P. Pagis ▼ 59' 6.9
  11. 29S. Doucouré ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 37T. Le Bris ▲ 59' 6.6
  2. 22E. Kroupi ▲ 59' 6.9
  3. 17J. Makengo ▲ 59' 6.3
  4. 93J. Mvuka ▲ 76' 6.3
  5. 12D. Yongwa
  6. 20D. Sylla
  7. 18B. Meité
  8. 1V. Mannone
  9. 4L. Mouyokolo
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 5.2
  2. 22Tiago Santos 7.2
  3. 15L. Yoro 6.2
  4. 18B. Diakité 6.5
  5. 31Ismaily ▼ 84' 6.0
  6. 21B. André 7.2
  7. 20I. Miramón ▼ 40' 6.6
  8. 23E. Zhegrova ▼ 75' 6.7
  9. 12Y. Yazıcı 6.6
  10. 7H. Haraldsson ▼ 40' 6.5
  11. 9J. David 8.0

Dự bị 9

  1. 8A. Gomes ▲ 40' 7.2
  2. 10R. Cabella ▲ 40' 7.2
  3. 17Ivan Cavaleiro ▲ 75' 6.9
  4. 5G. Gudmundsson ▲ 84' 6.9
  5. 35C. Baleba
  6. 34A. Malouda
  7. 16A. Jakubech
  8. 14S. Umtiti
  9. 13A. Zedadka

Thống kê

025
840
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm18
6Trúng đích7
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn6
5Phạt góc8
2Việt vị0
23Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
6Cứu thua2
322Chuyền bóng578
255Chuyền chính xác505
79%Chính xác chuyền87%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

41Trận đấu54
56Ghi được100
76Thủng lưới51
1.37Bàn thắng mỗi trận1.85
6Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu