Lille OSC
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Lorient

Lille OSC vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-1 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 6, hòa 1, FC Lorient thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
Sân vận động
Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
F. Batta
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLDLW FC Lorient
  1. 10' I. Lihadji 1-0
  2. 19' M. Jenzphản lưới 2-0
  3. 30' Reinildo · Renato Sanches 3-0
  4. HT3-0
  5. 63' Igor Silva B. Mouazan
  6. 64' Q. Boisgard E. Le Fée
  7. 68' T. Weah I. Lihadji
  8. 68' Xeka Renato Sanches
  9. 74' F. Lemoine T. Monconduit
  10. 74' S. Soumano T. Moffi
  11. 76' G. Gudmundsson J. Bamba
  12. 76' C. Niasse A. Onana
  13. 82' A. Gomes B. Yılmaz
  14. 86' R. Bourlès A. Laurienté
  15. 90'+2 3-1 S. Soumano
  16. FT3-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 1I. Grbić 7.5
  2. 6José Fonte 7.3
  3. 28Reinildo 7.9
  4. 2Z. Çelik 6.5
  5. 4S. Botman 7.5
  6. 10Renato Sanches ▼ 68' 8.3
  7. 24A. Onana ▼ 76' 7.2
  8. 17B. Yılmaz ▼ 82' 7.3
  9. 7J. Bamba ▼ 76' 6.9
  10. 9J. David 6.9
  11. 19I. Lihadji ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 22T. Weah ▲ 68' 6.3
  2. 8Xeka ▲ 68' 6.6
  3. 5G. Gudmundsson ▲ 76' 6.7
  4. 27C. Niasse ▲ 76' 5.9
  5. 20A. Gomes ▲ 82' 6.3
  6. 3Tiago Djaló
  7. 29D. Bradarić
  8. 34R. Ascone
  9. 16A. Jakubech
FC Lorient Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Pélissier
  1. 30P. Nardi 5.3
  2. 25V. Le Goff 7.0
  3. 19L. Pétrot 6.9
  4. 17H. Mendes 6.2
  5. 3M. Jenz 5.9
  6. 23T. Monconduit ▼ 74' 6.5
  7. 6L. Abergel 6.5
  8. 10E. Le Fée ▼ 64' 6.7
  9. 28A. Laurienté ▼ 86' 6.6
  10. 13T. Moffi ▼ 74' 6.3
  11. 34B. Mouazan ▼ 63' 6.5

Dự bị 9

  1. 2Igor Silva ▲ 63' 6.9
  2. 11Q. Boisgard ▲ 64' 6.6
  3. 18F. Lemoine ▲ 74' 6.7
  4. 33S. Soumano ▲ 74' 7.6
  5. 31R. Bourlès ▲ 86' 6.7
  6. 1M. Dreyer
  7. 37T. Le Bris
  8. 5T. Fontaine
  9. 14J. Hergault

Thống kê

004
200
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm18
5Trúng đích5
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn6
4Phạt góc2
0Việt vị3
8Phạm lỗi11
4Cứu thua3
608Chuyền bóng496
536Chuyền chính xác423
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu44
65Ghi được41
64Thủng lưới67
1.2Bàn thắng mỗi trận0.93
15Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu