RC Strasbourg Alsace
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Olympique Lyonnais

RC Strasbourg Alsace vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 3-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 4, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 28' N. Nartey P. Sulc
  2. 37' M. Godo · D. Moreira 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' D. Moreira · S. El Mourabet 2-0
  5. 57' Andrew Omobamidele
  6. 57' Ruben Kluivert
  7. 58' R. Yaremchuk T. Tessmann
  8. 59' 2-1 C. Tolisso · R. Yaremchuk
  9. 60' Endrick
  10. 80' Samir El Mourabet
  11. 83' R. Himbert C. Tolisso
  12. 83' J. Panichelli11m 3-1
  13. 85' A. Ouattara J. Enciso
  14. 85' N. Tagliafico R. Kluivert
  15. 90' A. Anselmino A. Omobamidele
  16. 90'+9 G. Yassine
  17. 90' S. Amo-Ameyaw D. Moreira
  18. FT3-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary O'Neil
  1. 39M. Penders 6.9
  2. 22G. Doue 6.3
  3. 2A. Omobamidele ▼ 90' 6.7
  4. 6I. Doukoure 6.5
  5. 3B. Chilwell 6.2
  6. 29S. El Mourabet 7.6
  7. 32V. Barco 6.9
  8. 7D. Moreira ▼ 90' 8.3
  9. 19J. Enciso ▼ 85' 6.6
  10. 20M. Godo 7.9
  11. 9J. Panichelli 7.0

Dự bị 9

  1. 1K. Johnsson
  2. 11S. Nanasi
  3. 15D. D. Fofana
  4. 42A. Ouattara ▲ 85' 6.7
  5. 17M. Amougou
  6. 5A. Anselmino ▲ 90' 6.7
  7. 80G. Yassine ▲ 90'
  8. 27S. Amo-Ameyaw ▲ 90' 6.6
  9. 24L. Hogsberg
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1D. Greif 6.7
  2. 98A. Maitland-Niles 6.2
  3. 22C. Mata 5.9
  4. 19M. Niakhate 6.5
  5. 21R. Kluivert ▼ 85' 6.0
  6. 6T. Tessmann ▼ 58' 6.2
  7. 23T. Morton 6.7
  8. 8C. Tolisso ▼ 83' 7.3
  9. 9Endrick 6.3
  10. 10P. Sulc ▼ 28' 6.7
  11. 16Abner Vinicius 6.3

Dự bị 9

  1. 40R. Descamps
  2. 18R. Ghezzal
  3. 77R. Yaremchuk ▲ 58' 6.6
  4. 45R. Himbert ▲ 83' 6.3
  5. 44K. Merah
  6. 3N. Tagliafico ▲ 85' 6.3
  7. 7A. Karabec
  8. 99N. Nartey ▲ 28' 6.2
  9. 85N. Kamara

Thống kê

014
220
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm4
7Trúng đích2
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
448Chuyền bóng458
396Chuyền chính xác383
88%Chính xác chuyền84%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu48
82Ghi được80
64Thủng lưới51
1.61Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới22
31Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu