Olympique Lyonnais vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-2 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Groupama Stadium, Saint-Denis
- Trọng tài
- J. Stinat
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 18' ▲ F. Bouebari ▼ D. Liénard
- 29' 0-1 J. Aholou
- 31' ▲ I. Sissoko ▼ J. Bellegarde
- 32' 0-2 H. Diallo
- 45'+2 A. Lacazette11m 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ M. Le Marchand ▼ G. Nyamsi
- 56' Dejan Lovren
- 58' ▲ B. Barcola ▼ K. Toko Ekambi
- 59' Jean-Eudes Aholou
- 60' Habib Diallo
- 68' ▲ L. Mothiba ▼ K. Gameiro
- 68' ▲ H. Diarra ▼ J. Aholou
- 78' ▲ Tetê ▼ S. Diomandé
- 78' ▲ J. Reine-Adélaïde ▼ C. Tolisso
- 79' ▲ S. Kumbedi ▼ M. Gusto
- 80' Habib Diarra
- FT1-2
Đội hình
- 1Anthony Lopes 6.2
- 2S. Diomandé ▼ 78' 6.9
- 5D. Lovren 6.9
- 4C. Lukeba 6.9
- 27M. Gusto ▼ 79' 8.0
- 23Thiago Mendes 7.3
- 88C. Tolisso ▼ 78' 7.7
- 3N. Tagliafico 7.3
- 18R. Cherki 7.6
- 10A. Lacazette ⚽ 7.5
- 7K. Toko Ekambi ▼ 58' 7.5
Dự bị 9
- 26B. Barcola ▲ 58' 6.7
- 11Tetê ▲ 78' 6.9
- 22J. Reine-Adélaïde ▲ 78' 6.3
- 20S. Kumbedi ▲ 79' 6.2
- 9M. Dembélé
- 6M. Caqueret
- 24J. Lepenant
- 17J. Boateng
- 35R. Riou
- 1M. Sels 8.0
- 29I. Doukouré 6.5
- 5L. Perrin 7.3
- 22G. Nyamsi ▼ 46' 6.7
- 24A. Djiku 7.3
- 11D. Liénard ▼ 18' 6.3
- 6J. Aholou ⚽ ▼ 68' 6.9
- 14S. Prcić 7.3
- 17J. Bellegarde ▼ 31' 6.3
- 20H. Diallo ⚽ 7.2
- 9K. Gameiro ▼ 68' 6.2
Dự bị 9
- 35F. Bouebari ▲ 18' 6.2
- 27I. Sissoko ▲ 31' 6.5
- 23M. Le Marchand ▲ 46' 7.3
- 12L. Mothiba ▲ 68' 6.5
- 19H. Diarra ▲ 68' 6.7
- 25L. Ajorque
- 18R. Pierre-Gabriel
- 31A. Nuss
- 40R. Risser
Thống kê
01⚑14
⚑230
72%Kiểm soát bóng28%
28Dứt điểm8
7Trúng đích6
7Chệch đích2
19Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm3
14Bị chặn0
14Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
691Chuyền bóng274
599Chuyền chính xác191
87%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu47
96Ghi được66
76Thủng lưới70
1.78Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai28