Olympique Lyonnais
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Strasbourg Alsace

Olympique Lyonnais vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 2-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 39' A. Lacazette · S. Benrahma 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' 1-1 H. Diarra · R. Nzingoula
  4. 67' L. Perrin T. Delaine
  5. 68' O. Mangala C. Tolisso
  6. 69' E. Nuamah R. Cherki
  7. 69' M. Fofana S. Benrahma
  8. 69' A. Ali Abdallah H. Diarra
  9. 81' Alexandre Lacazette
  10. 83' V. Ouotro R. Nzingoula
  11. 89' A. Maitland-Niles N. Tagliafico
  12. 90'+7 Alexandre Lacazette
  13. 90'+4 Malick Fofana
  14. 90'+8 Andrey Santos
  15. 90'+6 A. Lacazette11m 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Sage
  1. 1Anthony Lopes 7.0
  2. 22Clinton Mata 6.6
  3. 12J. O'Brien 7.0
  4. 55D. Ćaleta-Car 6.9
  5. 3N. Tagliafico ▼ 89' 6.6
  6. 31N. Matić 7.3
  7. 18R. Cherki ▼ 69' 7.2
  8. 6M. Caqueret 7.6
  9. 8C. Tolisso ▼ 68' 6.9
  10. 17S. Benrahma ▼ 69' 7.5
  11. 10A. Lacazette ⚽2 8.3

Dự bị 9

  1. 25O. Mangala ▲ 68' 5.9
  2. 37E. Nuamah ▲ 69' 6.3
  3. 11M. Fofana ▲ 69' 6.9
  4. 98A. Maitland-Niles ▲ 89' 6.7
  5. 9G. Orban
  6. 21Henrique
  7. 23Lucas Perri
  8. 14Adryelson
  9. 7Mama Baldé
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 36A. Bellaarouch 7.2
  2. 28M. Senaya 7.0
  3. 29I. Doukouré 7.2
  4. 24A. Sylla 6.3
  5. 2F. Guilbert 6.9
  6. 41R. Nzingoula ▼ 83' 6.9
  7. 8Andrey Santos 6.9
  8. 19H. Diarra ▼ 69' 7.5
  9. 40J. Sebas 6.3
  10. 10E. Emegha 6.2
  11. 3T. Delaine ▼ 67' 6.6

Dự bị 9

  1. 5L. Perrin ▲ 67' 7.0
  2. 33A. Ali Abdallah ▲ 69' 6.6
  3. 42V. Ouotro ▲ 83' 6.3
  4. 4K. Fila
  5. 32T. Diallo
  6. 27Ibrahima Sissoko
  7. 1M. Dreyer
  8. 13S. Sow
  9. 26D. Bakwa

Thống kê

017
210
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm10
6Trúng đích4
7Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
573Chuyền bóng333
509Chuyền chính xác266
89%Chính xác chuyền80%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu43
62Ghi được59
65Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu