RC Strasbourg Alsace vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 13 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 4, hòa 2, Olympique Lyonnais thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 8' Ismael Doukoure
- 21' ▲ S. Kumbedi ▼ Clinton Mata
- 45'+6 Jean-Ricner Bellegarde
- 45'+5 Corentin Tolisso
- HT0-0
- 61' Sael Kumbedi
- 63' J. Bellegarde 1-0
- 68' ▲ K. Gameiro ▼ E. Emegha
- 68' ▲ M. Senaya ▼ F. Guilbert
- 71' ▲ Jeffinho ▼ J. Lepenant
- 75' L. Mothiba · J. Bellegarde 2-0
- 81' ▲ D. Bakwa ▼ L. Mothiba
- 81' ▲ Ângelo ▼ S. Prcić
- 85' ▲ A. Sarr ▼ A. Lacazette
- 88' 2-1 N. Tagliafico · M. Caqueret
- 90'+2 ▲ I. Sissoko ▼ J. Bellegarde
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Sels 7.6
- 29I. Doukouré 6.7
- 22G. Nyamsi 7.0
- 24A. Sylla 7.3
- 2F. Guilbert ▼ 68' 6.9
- 17J. Bellegarde ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
- 14S. Prcić ▼ 81' 7.2
- 7J. Deminguet 6.6
- 3T. Delaine 7.7
- 12L. Mothiba ⚽ ▼ 81' 7.2
- 10E. Emegha ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 9K. Gameiro ▲ 68' 6.3
- 28M. Senaya ▲ 68' 6.5
- 26D. Bakwa ▲ 81' 6.3
- 23Ângelo ▲ 81' 6.5
- 27I. Sissoko ▲ 90'
- 6J. Aholou
- 5L. Perrin
- 18J. Mwanga
- 36A. Bellaarouch
- 17R. Riou 6.3
- 22Clinton Mata ▼ 21' 6.3
- 55D. Ćaleta-Car 6.9
- 2S. Diomandé 7.2
- 3N. Tagliafico ⚽ 7.3
- 8C. Tolisso 8.3
- 24J. Lepenant ▼ 71' 7.0
- 26B. Barcola 7.3
- 6M. Caqueret ⇢ 7.5
- 18R. Cherki 7.0
- 10A. Lacazette ▼ 85' 6.7
Dự bị 9
- 20S. Kumbedi ▲ 21' 6.2
- 47Jeffinho ▲ 71' 6.9
- 7A. Sarr ▲ 85' 6.9
- 77J. Reine-Adélaïde
- 16M. Patouillet
- 84M. El Arouch
- 11T. Kadewere
- 21Henrique
- 29M. Sarr
Thống kê
02⚑1
⚑620
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm23
2Trúng đích7
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn8
1Phạt góc6
3Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
6Cứu thua0
312Chuyền bóng576
234Chuyền chính xác508
75%Chính xác chuyền88%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
43Trận đấu45
59Ghi được62
60Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai44