Olympique Lyonnais vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 2-1 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 25' 0-1 J. Panichelli · G. Doue
- 31' I. Doukourephản lưới 1-1
- 39' Corentin Tolisso
- HT1-1
- 61' Diego Moreira
- 66' Ismael Doukouré
- 67' Ismael Doukouré
- 68' ▲ A. Moreira ▼ M. Fofana
- 70' Mamadou Sarr
- 77' ▲ R. Ghezzal ▼ A. Karabec
- 77' ▲ M. Satriano ▼ P. Sulc
- 77' ▲ A. Omobamidele ▼ S. El Mourabet
- 77' ▲ F. Lemarechal ▼ J. Enciso
- 80' Guéla Doué
- 90'+9 Félix Lemaréchal
- 90'+7 ▲ M. de Carvalho ▼ T. Tessmann
- 90'+3 ▲ K. Paez ▼ L. Hogsberg
- 90'+2 ▲ M. Godo ▼ D. Moreira
- 90' A. Moreira · M. Niakhate 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1D. Greif 6.7
- 98A. Maitland-Niles 6.5
- 22C. Mata 6.3
- 19M. Niakhate ⇢ 6.9
- 3N. Tagliafico 6.6
- 23T. Morton 7.2
- 6T. Tessmann ▼ 90' 6.7
- 8C. Tolisso 6.3
- 7A. Karabec ▼ 77' 6.5
- 10P. Sulc ▼ 77' 6.6
- 11M. Fofana ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 50L. Diarra
- 16Abner Vinicius
- 21R. Kluivert
- 33H. Hateboer
- 39M. de Carvalho ▲ 90'
- 44K. Merah
- 17A. Moreira ⚽ ▲ 68' 8.0
- 18R. Ghezzal ▲ 77' 6.6
- 20M. Satriano ▲ 77' 6.3
- 39M. Penders 7.9
- 6I. Doukoure 5.2
- 23M. Sarr 6.5
- 24L. Hogsberg ▼ 90' 6.7
- 22G. Doue ⇢ 6.9
- 42A. Ouattara 6.5
- 32V. Barco 6.2
- 29S. El Mourabet ▼ 77' 6.9
- 7D. Moreira ▼ 90' 6.5
- 9J. Panichelli ⚽ 7.3
- 19J. Enciso ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 50S. Bajic
- 2A. Omobamidele ▲ 77' 6.7
- 77E. Sobol
- 11S. Nanasi
- 16K. Paez ▲ 90'
- 17M. Amougou
- 80F. Lemarechal ▲ 77' 6.3
- 83R. Luis
- 20M. Godo ▲ 90' 6.2
Thống kê
00⚑4
⚑241
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm7
3Trúng đích2
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm4
0Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi19
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
385Chuyền bóng434
316Chuyền chính xác365
82%Chính xác chuyền84%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu51
80Ghi được82
51Thủng lưới64
1.67Bàn thắng mỗi trận1.61
22Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai46