Olympique Lyonnais
4 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Strasbourg Alsace

Olympique Lyonnais vs RC Strasbourg Alsace

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 4-3 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Phong độ
DWLDW Olympique Lyonnais
LDLWW RC Strasbourg Alsace
  1. 3' 0-1 S. Nanasi
  2. 17' Guéla Doué
  3. 33' Abner Vinícius
  4. 45'+2 C. Tolisso 1-1
  5. HT1-1
  6. 46' C. Wiley F. Lemaréchal
  7. 48' 1-2 Andrey Santos · D. Bakwa
  8. 58' 1-3 E. Emegha · C. Wiley
  9. 59' M. Fofana G. Mikautadze
  10. 59' G. Orban Abner
  11. 61' A. Maitland-Niles 2-3
  12. 63' G. Orban · A. Lacazette 3-3
  13. 65' Gift Orban
  14. 68' S. Mara S. Nanasi
  15. 69' M. Senaya H. Diarra
  16. 72' G. Orban · M. Fofana 4-3
  17. 74' Diego Moreira S. Sow
  18. 75' Marvin Senaya
  19. 82' J. Sebas E. Emegha
  20. 87' T. Tessmann N. Matić
  21. 90'+8 Gift Orban
  22. 90'+7 Adryelson
  23. 90'+1 Adryelson D. Ćaleta-Car
  24. FT4-3

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Sage
  1. 23Lucas Perri 7.5
  2. 22Clinton Mata 5.9
  3. 55D. Ćaleta-Car ▼ 90' 6.5
  4. 19M. Niakhaté 7.3
  5. 98A. Maitland-Niles 7.9
  6. 6M. Caqueret 6.9
  7. 31N. Matić ▼ 87' 6.6
  8. 8C. Tolisso 7.3
  9. 16Abner ▼ 59' 6.6
  10. 69G. Mikautadze ▼ 59' 7.2
  11. 10A. Lacazette 7.6

Dự bị 9

  1. 11M. Fofana ▲ 59' 7.3
  2. 9G. Orban ⚽2 ▲ 59' 8.3
  3. 15T. Tessmann ▲ 87' 6.3
  4. 14Adryelson ▲ 90' 6.6
  5. 34M. Diawara
  6. 40R. Descamps
  7. 20S. Kumbedi
  8. 29E. Molébé
  9. 17S. Benrahma
RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 30K. Johnsson 7.9
  2. 22G. Doué 6.0
  3. 13S. Sow ▼ 74' 6.3
  4. 24A. Sylla 6.0
  5. 8Andrey Santos 8.9
  6. 29I. Doukouré 6.9
  7. 26D. Bakwa 7.9
  8. 6F. Lemaréchal ▼ 46' 6.5
  9. 19H. Diarra ▼ 69' 6.3
  10. 15S. Nanasi ▼ 68' 7.3
  11. 10E. Emegha ▼ 82' 7.6

Dự bị 9

  1. 12C. Wiley ▲ 46' 6.7
  2. 14S. Mara ▲ 68' 6.7
  3. 28M. Senaya ▲ 69' 6.3
  4. 7Diego Moreira ▲ 74' 6.6
  5. 40J. Sebas ▲ 82' 6.6
  6. 17P. Diong
  7. 4K. Fila
  8. 16R. Risser
  9. 18J. Mwanga

Thống kê

039
220
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm15
12Trúng đích8
2Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
9Phạt góc2
4Việt vị2
11Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
5Cứu thua8
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
412Chuyền bóng455
339Chuyền chính xác384
82%Chính xác chuyền84%
2.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu43
112Ghi được66
70Thủng lưới63
2.07Bàn thắng mỗi trận1.53
16Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn27
70Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu