RC Lens vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-3 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 3, Monaco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 23
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- WWLLW RC Lens
- WWWWW Monaco
- 3' O. Edouard · A. Thomasson 1-0
- 15' Adrien Thomasson
- 31' ▲ A. Bamba ▼ K. Diatta
- HT1-0
- 56' F. Thauvin 2-0
- 62' 2-1 F. Balogun · M. Coulibaly
- 63' ▲ A. Sima ▼ O. Edouard
- 69' ▲ A. Fati ▼ S. Adingra
- 70' 2-2 D. Zakaria · Caio Henrique
- 72' 2-3 A. Fati
- 74' Saud Abdulhamid
- 75' ▲ R. Aguilar ▼ S. Abdulhamid
- 75' ▲ R. Fofana ▼ A. Saint-Maximin
- 85' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 87' ▲ F. Sotoca ▼ A. Bulatovic
- 87' ▲ A. Bermont ▼
- 90'+4 Ismaelo Ganiou
- 90'+6 Jordan Teze
- 90'+2 Wout Faes
- FT2-3
Đội hình
- 40R. Risser 6.2
- 4N. Celik 6.0
- 25I. Ganiou 6.5
- 20M. Sarr 6.9
- 23S. Abdulhamid ▼ 75' 6.6
- 5A. Bulatovic ▼ 87' 6.3
- 28A. Thomasson ⇢ 6.9
- 14M. Udol 6.6
- 10F. Thauvin ⚽ 8.0
- 9A. Saint-Maximin ▼ 75' 7.2
- 11O. Edouard ⚽ ▼ 63' 6.9
Dự bị 9
- 16M. Gorgelin
- 27A. Masuaku
- 7F. Sotoca ▲ 87' 6.3
- 2R. Aguilar ▲ 75' 6.6
- 21A. Haidara
- 19A. Sima ▲ 63' 7.2
- 18F. Sylla
- 26A. Bermont ▲ 87' 6.7
- 38R. Fofana ▲ 75' 6.3
- 16P. Kohn 6.7
- 5T. Kehrer 6.9
- 6D. Zakaria ⚽ 7.3
- 25W. Faes 6.2
- 4J. Teze 6.9
- 27K. Diatta ▼ 31' 6.9
- 28M. Coulibaly ⇢ 6.3
- 15L. Camara 7.2
- 12Caio Henrique ⇢ 7.6
- 9F. Balogun ⚽ ▼ 85' 7.9
- 24S. Adingra ▼ 69' 5.9
Dự bị 9
- 50Y. Lienard
- 40J. Stawiecki
- 14M. Biereth ▲ 85' 6.3
- 44S. Nibombe
- 23A. Bamba ▲ 31' 6.7
- 17S. Idumbo
- 31A. Fati ⚽ ▲ 69' 7.7
- 29P. Brunner
- 49I. Toure
Thống kê
02⚑7
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm10
7Trúng đích5
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
450Chuyền bóng422
385Chuyền chính xác344
86%Chính xác chuyền82%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu47
75Ghi được78
40Thủng lưới77
1.97Bàn thắng mỗi trận1.66
12Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn31
45Hiệp hai46