RC Lens vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 2-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 3, Monaco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 38
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Trọng tài
- B. Bastien
- Phong độ
- WWLLW RC Lens
- WWWWW Monaco
- 30' P. Frankowski 1-0
- 32' Kevin Danso
- 34' 1-1 B. Badiashile
- HT1-1
- 58' ▲ M. Boadu ▼ A. Golovin
- 62' 1-2 W. Ben Yedder · K. Volland
- 69' ▲ D. Machado ▼ P. Frankowski
- 69' ▲ W. Saïd ▼ F. Sotoca
- 73' ▲ I. Jakobs ▼ Vanderson
- 80' ▲ I. Ganago ▼ A. Kalimuendo-Muinga
- 81' ▲ C. Jean ▼ David Costa
- 84' Jonathan Gradit
- 84' Kevin Volland
- 86' Aurélien Tchouaméni
- 88' Caio Henrique
- 88' ▲ E. Matazo ▼ W. Ben Yedder
- 88' ▲ G. Maripán ▼ Caio Henrique
- 89' ▲ Y. Cahuzac ▼ J. Gradit
- 90'+6 I. Ganago · K. Danso 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1W. Fariñez 6.2
- 11J. Clauss 7.6
- 24J. Gradit ▼ 89' 6.6
- 4K. Danso ⇢ 7.0
- 14F. Medina 7.6
- 8S. Fofana 6.9
- 29P. Frankowski ⚽ ▼ 69' 7.6
- 28C. Doucouré 7.3
- 20David Costa ▼ 81' 7.7
- 7F. Sotoca ▼ 69' 7.7
- 15A. Kalimuendo-Muinga ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 3D. Machado ▲ 69' 6.3
- 22W. Saïd ▲ 69' 6.5
- 9I. Ganago ⚽ ▲ 80' 7.3
- 25C. Jean ▲ 81' 6.6
- 18Y. Cahuzac ▲ 89' 6.3
- 40Y. Pandor
- 6P. Berg
- 5C. Wooh
- 21M. Haïdara
- 16A. Nübel 7.7
- 26R. Aguilar 6.6
- 6A. Disasi 7.2
- 12Caio Henrique ▼ 88' 6.7
- 5B. Badiashile ⚽ 7.7
- 2Vanderson ▼ 73' 6.9
- 17A. Golovin ▼ 58' 6.9
- 8A. Tchouaméni 7.3
- 22Y. Fofana 6.7
- 31K. Volland ⇢ 7.2
- 10W. Ben Yedder ⚽ ▼ 88' 6.6
Dự bị 9
- 9M. Boadu ▲ 58' 6.7
- 14I. Jakobs ▲ 73' 6.9
- 36E. Matazo ▲ 88' 6.2
- 3G. Maripán ▲ 88' 6.2
- 11Jean Lucas
- 1R. Majecki
- 19D. Sidibé
- 7Gelson Martins
- 37S. Diop
Thống kê
02⚑10
⚑830
60%Kiểm soát bóng40%
28Dứt điểm12
10Trúng đích5
10Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
14Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn4
10Phạt góc8
0Việt vị2
5Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
2Cứu thua8
548Chuyền bóng364
467Chuyền chính xác271
85%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 38 | +25 | 71 | |
| 3 | 38 | 65 - 40 | +25 | 69 | |
| 4 | 38 | 82 - 40 | +42 | 66 | |
| 5 | 38 | 52 - 36 | +16 | 66 | |
| 6 | 38 | 60 - 43 | +17 | 63 | |
| 7 | 38 | 62 - 48 | +14 | 62 | |
| 8 | 38 | 66 - 51 | +15 | 61 | |
| 9 | 38 | 55 - 48 | +7 | 55 | |
| 10 | 38 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 11 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 49 - 61 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 17 | 38 | 38 - 69 | -31 | 36 | |
| 18 | 38 | 42 - 77 | -35 | 32 | |
| 19 | 38 | 35 - 69 | -34 | 31 | |
| 20 | 38 | 52 - 91 | -39 | 31 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu60
78Ghi được102
61Thủng lưới61
1.66Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai48