Monaco
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Lens

Monaco vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Monaco 1-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 3, hòa 3, RC Lens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
WWLLW RC Lens
  1. 9' Jonathan Gradit
  2. 34' Ruben Aguilar
  3. 39' Florian Sotoca
  4. 40' David Pereira da Costa A. Zaroury
  5. HT0-0
  6. 46' Vanderson J. Teze
  7. 46' R. Labeau Lascary W. Saïd
  8. 54' Vanderson
  9. 64' H. Ojediran A. Thomasson
  10. 65' G. Ilenikhena E. Ben Seghir
  11. 65' B. Embolo F. Balogun
  12. 65' P. Frankowski R. Aguilar
  13. 66' Caio Henrique K. Ouattara
  14. 68' Remy Labeau Lascary
  15. 81' A. Golovin C. Mawissa
  16. 82' Remy Labeau Lascary
  17. 84' D. Zakaria · Caio Henrique 1-0
  18. 85' M. Satriano J. Chávez
  19. 90'+2 Hamzat Ojediran
  20. 90'+4 1-1 P. Frankowski11m
  21. FT1-1

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn 7.2
  2. 4J. Teze ▼ 46' 6.7
  3. 17W. Singo 7.2
  4. 13C. Mawissa ▼ 81' 7.5
  5. 20K. Ouattara ▼ 66' 6.7
  6. 88S. Magassa 7.2
  7. 6D. Zakaria 7.6
  8. 11M. Akliouche 7.3
  9. 18T. Minamino 7.0
  10. 7E. Ben Seghir ▼ 65' 7.0
  11. 9F. Balogun ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 2Vanderson ▲ 46' 6.5
  2. 21G. Ilenikhena ▲ 65' 6.3
  3. 36B. Embolo ▲ 65' 6.3
  4. 12Caio Henrique ▲ 66' 6.6
  5. 10A. Golovin ▲ 81' 6.9
  6. 27K. Diatta
  7. 5T. Kehrer
  8. 22M. Salisu
  9. 50Y. Lienard
RC Lens Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Still
  1. 30B. Samba 6.9
  2. 24J. Gradit 6.9
  3. 25A. Khusanov 7.0
  4. 14F. Medina 6.7
  5. 2R. Aguilar ▼ 65' 6.3
  6. 28A. Thomasson ▼ 64' 7.2
  7. 18A. Diouf 6.3
  8. 13J. Chávez ▼ 85' 6.3
  9. 38A. Zaroury ▼ 40' 6.9
  10. 7F. Sotoca 7.2
  11. 22W. Saïd ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 10David Pereira da Costa ▲ 40' 6.2
  2. 36R. Labeau Lascary ▲ 46' 6.2
  3. 15H. Ojediran ▲ 64' 7.2
  4. 29P. Frankowski ▲ 65' 7.2
  5. 9M. Satriano ▲ 85' 6.6
  6. 1D. Petrić
  7. 26N. Mendy
  8. 8M'Bala Nzola
  9. 20M. Sarr

Thống kê

017
740
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
-0.34Bàn thắng ngăn chặn-0.34
447Chuyền bóng267
367Chuyền chính xác200
82%Chính xác chuyền75%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu44
98Ghi được67
72Thủng lưới51
1.78Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới16
35Trên 2.5 bàn19
60Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu