RC Lens
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Monaco

RC Lens vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-0 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 3, Monaco thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Trọng tài
F. Letexier
Phong độ
WWLLW RC Lens
WWWWW Monaco
  1. 9' L. Openda 1-0
  2. 11' Loïs Openda
  3. 16' L. Openda · D. Machado 2-0
  4. 22' Guillermo Maripán
  5. HT2-0
  6. 50' Adrien Thomasson
  7. 56' A. Thomasson · L. Openda 3-0
  8. 68' Wissam Ben Yedder
  9. 69' E. Diop K. Diatta
  10. 77' A. Fulgini A. Thomasson
  11. 77' M. Haïdara D. Machado
  12. 77' M. Boadu W. Ben Yedder
  13. 77' T. Minamino K. Volland
  14. 87' E. Matazo M. Camara
  15. 88' J. Le Cardinal P. Frankowski
  16. 88' Ł. Poręba J. Onana
  17. 90'+1 A. Buksa L. Openda
  18. FT3-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 7.9
  2. 24J. Gradit 7.6
  3. 4K. Danso 7.9
  4. 14F. Medina 7.2
  5. 29P. Frankowski ▼ 88' 7.3
  6. 6J. Onana ▼ 88' 7.2
  7. 8S. Fofana 7.2
  8. 3D. Machado ▼ 77' 8.2
  9. 7F. Sotoca 6.9
  10. 28A. Thomasson ▼ 77' 7.2
  11. 11L. Openda ⚽2 ▼ 90' 9.2

Dự bị 9

  1. 20A. Fulgini ▲ 77' 6.7
  2. 21M. Haïdara ▲ 77' 6.3
  3. 25J. Le Cardinal ▲ 88' 6.3
  4. 13Ł. Poręba ▲ 88' 6.5
  5. 9A. Buksa ▲ 90'
  6. 16J. Leca
  7. 23I. Boura
  8. 18A. Claude-Maurice
  9. 10David Costa
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 16A. Nübel 6.2
  2. 2Vanderson 5.9
  3. 6A. Disasi 6.6
  4. 3G. Maripán 7.0
  5. 12Caio Henrique 6.7
  6. 19Y. Fofana 7.5
  7. 4M. Camara ▼ 87' 6.6
  8. 27K. Diatta ▼ 69' 6.3
  9. 31K. Volland ▼ 77' 6.3
  10. 14I. Jakobs 6.2
  11. 10W. Ben Yedder ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 42E. Diop ▲ 69' 6.9
  2. 9M. Boadu ▲ 77' 6.2
  3. 18T. Minamino ▲ 77' 6.6
  4. 15E. Matazo ▲ 87' 6.7
  5. 26R. Aguilar
  6. 30T. Didillon
  7. 21M. Akliouche
  8. 34C. Matsima
  9. 44E. Ben Seghir

Thống kê

002
420
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm11
8Trúng đích4
10Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
605Chuyền bóng347
522Chuyền chính xác263
86%Chính xác chuyền76%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu61
92Ghi được108
37Thủng lưới94
1.77Bàn thắng mỗi trận1.77
22Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu