Monaco
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
RC Lens

Monaco vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 3, hòa 3, RC Lens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Phong độ
WWWWW Monaco
WWLLW RC Lens
  1. 23' Stijn Spierings
  2. 24' W. Singo · Caio Henrique 1-0
  3. 33' Soungoutou Magassa
  4. 36' A. Golovin · T. Minamino 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' D. Machado M. Haïdara
  7. 47' Mohamed Camara
  8. 52' Vanderson
  9. 57' A. Diouf S. Spierings
  10. 59' G. Maripán · Caio Henrique 3-0
  11. 64' Facundo Medina
  12. 71' W. Saïd E. Wahi
  13. 72' A. Sishuba A. Fulgini
  14. 72' M. Guilavogui A. Thomasson
  15. 74' F. Balogun W. Ben Yedder
  16. 74' D. Zakaria M. Camara
  17. 78' Folarin Balogun
  18. 85' M. Akliouche T. Minamino
  19. 85' K. Diatta Vanderson
  20. 90' E. Matazo Y. Fofana
  21. FT3-0

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Hütter
  1. 16P. Köhn 7.3
  2. 99W. Singo 7.9
  3. 3G. Maripán 7.7
  4. 88S. Magassa 6.6
  5. 2Vanderson ▼ 85' 6.7
  6. 19Y. Fofana ▼ 90' 7.2
  7. 4M. Camara ▼ 74' 7.3
  8. 12Caio Henrique ⇢2 8.3
  9. 18T. Minamino ▼ 85' 8.3
  10. 17A. Golovin 7.9
  11. 10W. Ben Yedder ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 29F. Balogun ▲ 74' 6.2
  2. 6D. Zakaria ▲ 74' 6.9
  3. 21M. Akliouche ▲ 85' 6.3
  4. 27K. Diatta ▲ 85' 6.3
  5. 8E. Matazo ▲ 90'
  6. 14I. Jakobs
  7. 9M. Boadu
  8. 34C. Matsima
  9. 1R. Majecki
RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.2
  2. 24J. Gradit 6.6
  3. 4K. Danso 6.6
  4. 14F. Medina 6.3
  5. 7F. Sotoca 6.6
  6. 6S. Abdul Samed 6.5
  7. 5S. Spierings ▼ 57' 6.5
  8. 21M. Haïdara ▼ 46' 6.7
  9. 28A. Thomasson ▼ 72' 6.7
  10. 11A. Fulgini ▼ 72' 7.0
  11. 9E. Wahi ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 3D. Machado ▲ 46' 7.2
  2. 18A. Diouf ▲ 57' 6.3
  3. 22W. Saïd ▲ 71' 6.6
  4. 32A. Sishuba ▲ 72' 7.7
  5. 27M. Guilavogui ▲ 72' 6.9
  6. 15Ó. Cortés
  7. 16J. Leca
  8. 25A. Khusanov
  9. 10David Pereira da Costa

Thống kê

045
220
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm12
6Trúng đích1
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
5Phạt góc2
3Việt vị3
21Phạm lỗi16
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
501Chuyền bóng452
409Chuyền chính xác369
82%Chính xác chuyền82%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

46Trận đấu50
87Ghi được68
60Thủng lưới63
1.89Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu