Angers SCO vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-0 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 3, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- WLLDL Toulouse F.C.
- HT0-0
- 54' Jacques Ekomié
- 57' Pape Diop
- 63' ▲ J. Vignolo ▼ Emersonn
- 66' ▲ L. Machine ▼ A. Sbai
- 74' ▲ D. Methalie ▼ A. Donnum
- 74' ▲ J. Russell-Rowe ▼ S. Hidalgo
- 79' ▲ P. Peter ▼ G. Koyalipou
- 80' Carlens Arcus
- 81' ▲ M. McKenzie ▼ R. Messali
- 81' ▲ M. Sauer ▼ P. Demba
- 87' Mark McKenzie
- 89' L. Raolisoa · B. van den Boomen 1-0
- 90'+1 Lilian Raolisoa
- 90'+4 ▲ P. Capelle ▼ L. Mouton
- FT1-0
Đội hình
- 12H. Koffi 8.0
- 2C. Arcus 7.3
- 4O. Camara 7.3
- 21J. Lefort 7.3
- 3J. Ekomie 6.9
- 14Y. Belkhdim 7.5
- 8B. van den Boomen ⇢ 7.5
- 27L. Raolisoa ⚽ 8.2
- 6L. Mouton ▼ 90' 7.3
- 7A. Sbai ▼ 66' 6.7
- 9G. Koyalipou ▼ 79' 5.9
Dự bị 9
- 16M. Zinga
- 26F. Hanin
- 24E. Biumla
- 20M. Louer
- 15P. Capelle ▲ 90'
- 5M. Courcoul
- 44Y. Jlidi
- 35P. Peter ▲ 79' 6.6
- 36L. Machine ▲ 66' 6.5
- 1G. Restes 7.3
- 19D. Sidibe 6.5
- 4C. Cresswell 6.7
- 2R. Nicolaisen 6.3
- 22R. Messali ▼ 81' 6.6
- 23C. Casseres 7.3
- 18P. Demba ▼ 81' 7.0
- 15A. Donnum ▼ 74' 6.7
- 11S. Hidalgo ▼ 74' 6.7
- 10Y. Gboho 6.5
- 20Emersonn ▼ 63' 6.0
Dự bị 9
- 16K. Haug
- 3M. McKenzie ▲ 81' 6.3
- 12W. Kamanzi
- 24D. Methalie ▲ 74' 6.2
- 35S. Koumbassa
- 34N. Lahmadi
- 77M. Sauer ▲ 81' 6.5
- 7J. Vignolo ▲ 63' 6.9
- 13J. Russell-Rowe ▲ 74' 6.6
Thống kê
03⚑3
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm12
4Trúng đích5
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
473Chuyền bóng446
411Chuyền chính xác377
87%Chính xác chuyền85%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
33Ghi được49
49Thủng lưới62
0.85Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới10
10Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai28