Angers SCO
0 : 4
FT · Hiệp một 0:0
·
Toulouse F.C.

Angers SCO vs Toulouse F.C.

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 0-4 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 3, hòa 3, Toulouse F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
WWLWL Angers SCO
WLLDL Toulouse F.C.
  1. 45'+2 Jean-Eudes Aholou
  2. 45' Frank Magri
  3. HT0-0
  4. 46' I. Niane B. Dieng
  5. 51' 0-1 F. Magri · C. Cásseres
  6. 53' Frank Magri
  7. 57' 0-2 V. Sierro
  8. 58' Yahia Fofana
  9. 66' C. Arcus Z. Ferhat
  10. 69' Y. Gboho S. Babicka
  11. 71' 0-3 C. Cresswell
  12. 72' J. Kalumba F. El Melali
  13. 72' P. Capelle J. Aholou
  14. 76' W. Kamanzi R. Messali
  15. 76' N. Edjouma F. Magri
  16. 76' J. Canvot V. Sierro
  17. 83' M. Courcoul Y. Belkhdim
  18. 83' M. Zajc C. Cásseres
  19. 84' Warren Kamanzi
  20. 90'+6 Pierrick Capelle
  21. 90'+6 Yann Gboho
  22. 90'+4 0-4 N. Edjouma · W. Kamanzi
  23. FT0-4

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dujeux
  1. 30Y. Fofana 8.3
  2. 27L. Raolisoa 6.3
  3. 25A. Bamba 6.5
  4. 21J. Lefort 6.9
  5. 26F. Hanin 6.3
  6. 6J. Aholou ▼ 72' 6.0
  7. 10H. Abdelli 6.3
  8. 20Z. Ferhat ▼ 66' 6.7
  9. 14Y. Belkhdim ▼ 83' 5.6
  10. 28F. El Melali ▼ 72' 6.5
  11. 99B. Dieng ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 7I. Niane ▲ 46' 6.7
  2. 2C. Arcus ▲ 66' 6.7
  3. 17J. Kalumba ▲ 72' 6.7
  4. 15P. Capelle ▲ 72' 6.3
  5. 5M. Courcoul ▲ 83' 6.2
  6. 33A. Moussaoui
  7. 16M. Zinga
  8. 3J. Ekomié
  9. 24E. Biumla
Toulouse F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Carles Martínez
  1. 16K. Haug 7.0
  2. 19D. Sidibé 7.3
  3. 4C. Cresswell 9.0
  4. 3M. McKenzie 7.2
  5. 22R. Messali ▼ 76' 7.0
  6. 23C. Cásseres ▼ 83' 7.7
  7. 8V. Sierro ▼ 76' 7.7
  8. 17G. Suazo 7.9
  9. 15A. Dønnum 7.3
  10. 80S. Babicka ▼ 69' 6.3
  11. 9F. Magri ▼ 76' 7.3

Dự bị 9

  1. 10Y. Gboho ▲ 69' 6.6
  2. 12W. Kamanzi ▲ 76' 7.0
  3. 31N. Edjouma ▲ 76' 7.6
  4. 29J. Canvot ▲ 76' 6.9
  5. 21M. Zajc ▲ 83' 6.3
  6. 6Ü. Akdağ
  7. 60M. Niflore
  8. 39M. Saka
  9. 37E. Zuliani

Thống kê

034
930
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm19
1Trúng đích13
1Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
4Phạt góc9
1Việt vị2
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
9Cứu thua1
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
373Chuyền bóng431
297Chuyền chính xác355
80%Chính xác chuyền82%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
45Ghi được54
65Thủng lưới51
1.07Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu