Olympique Lyonnais vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 3, Lille OSC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
- Phong độ
- WLDWD Olympique Lyonnais
- WDWLW Lille OSC
- 37' N. Nartey · R. Kluivert 1-0
- 42' Aïssa Mandi
- HT1-0
- 46' Nathan Ngoy
- 61' Ngal'ayel Mukau
- 68' ▲ M. Broholm ▼ N. Mukau
- 68' ▲ O. Giroud ▼ F. Correia
- 78' ▲ C. Verdonk ▼ R. Perraud
- 82' ▲ R. Himbert ▼ P. Sulc
- 85' Matías Fernández
- 85' ▲ S. Diaoune ▼ T. Santos
- 90' Ainsley Maitland-Niles
- 90'+1 ▲ H. Hateboer ▼ Abner Vinicius
- 90'+1 ▲ A. Karabec ▼ Endrick
- FT1-0
Đội hình
- 1D. Greif 7.3
- 98A. Maitland-Niles 6.7
- 22C. Mata 7.0
- 19M. Niakhate 7.5
- 21R. Kluivert ⇢ 7.9
- 99N. Nartey ⚽ 8.0
- 6T. Tessmann 7.3
- 16Abner Vinicius ▼ 90' 6.3
- 9Endrick ▼ 90' 6.0
- 10P. Sulc ▼ 82' 7.2
- 17A. Moreira 6.7
Dự bị 9
- 40R. Descamps
- 33H. Hateboer ▲ 90'
- 46T. Goncalves
- 7A. Karabec ▲ 90'
- 44K. Merah
- 39M. de Carvalho
- 32A. Gomes
- 34A. Hamdani
- 45R. Himbert ▲ 82' 6.5
- 1B. Ozer 6.5
- 22T. Santos ▼ 85' 6.0
- 3N. Ngoy 6.5
- 23A. Mandi 7.3
- 15R. Perraud ▼ 78' 6.9
- 32A. Bouaddi 7.3
- 21B. Andre 7.2
- 17N. Mukau ▼ 68' 6.2
- 10H. Haraldsson 6.7
- 27F. Correia ▼ 68' 6.9
- 7M. Fernandez-Pardo 6.2
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 4Alexsandro
- 18C. Mbemba
- 24C. Verdonk ▲ 78' 7.0
- 39L. Baret
- 42S. Boussadia
- 14M. Broholm ▲ 68' 6.2
- 35S. Diaoune ▲ 85' 6.5
- 9O. Giroud ▲ 68' 6.2
Thống kê
01⚑2
⚑740
42%Kiểm soát bóng58%
3Dứt điểm11
2Trúng đích4
1Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm3
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn2
2Phạt góc7
1Việt vị1
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
4Cứu thua1
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
415Chuyền bóng560
338Chuyền chính xác500
81%Chính xác chuyền89%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu50
80Ghi được73
51Thủng lưới57
1.67Bàn thắng mỗi trận1.46
22Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn19
40Hiệp hai53