Olympique Lyonnais
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

Olympique Lyonnais vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 2-1 Lille OSC tại Cúp bóng đá Pháp, 7 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 3, Lille OSC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp bóng đá Pháp · Round of 16
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Phong độ
WLDWD Olympique Lyonnais
DWDWL Lille OSC
  1. 40' G. Orban · R. Cherki 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' R. Cherki 2-0
  4. 53' 2-1 Alexsandro Ribeiro · E. Zhegrova
  5. 64' N. Matić O. Mangala
  6. 64' E. Nuamah R. Cherki
  7. 67' Nicolás Tagliafico
  8. 68' Duje Ćaleta-Car
  9. 69' Clinton Mata N. Tagliafico
  10. 69' A. Lacazette G. Orban
  11. 71' Tiago Morais E. Zhegrova
  12. 77' Y. Yazıcı N. Bentaleb
  13. 77' A. Ilić J. David
  14. 84' G. Gudmundsson Ismaily
  15. 84' A. Bouaddi A. Ilić
  16. 90'+1 Mama Baldé M. Fofana
  17. FT2-1

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Sage
  1. 1Lucas Perri 7.2
  2. 4A. Maitland-Niles 6.6
  3. 2J. O'Brien 7.2
  4. 5D. Ćaleta-Car 6.7
  5. 3N. Tagliafico ▼ 69' 6.3
  6. 6M. Caqueret 6.9
  7. 10R. Cherki ▼ 64' 8.3
  8. 7O. Mangala ▼ 64' 7.0
  9. 8C. Tolisso 6.2
  10. 11M. Fofana ▼ 90' 7.2
  11. 9G. Orban ▼ 69' 7.2

Dự bị 9

  1. 13N. Matić ▲ 64' 6.9
  2. 17E. Nuamah ▲ 64' 6.6
  3. 15Clinton Mata ▲ 69' 6.6
  4. 18A. Lacazette ▲ 69' 6.6
  5. 19Mama Baldé ▲ 90'
  6. 14Adryelson
  7. 16Anthony Lopes
  8. 20S. Kumbedi
  9. 12P. Akouokou
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1L. Chevalier 7.7
  2. 2Tiago Santos 6.9
  3. 5L. Yoro 6.5
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.9
  5. 3Ismaily ▼ 84' 7.3
  6. 6N. Bentaleb ▼ 77' 6.7
  7. 7B. André 7.2
  8. 10E. Zhegrova ▼ 71' 6.9
  9. 8A. Gomes 6.5
  10. 11A. Ounas 7.2
  11. 9J. David ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 19Tiago Morais ▲ 71' 6.2
  2. 12Y. Yazıcı ▲ 77' 6.3
  3. 20A. Ilić ▲ 77'
  4. 15G. Gudmundsson ▲ 84' 6.3
  5. 13A. Bouaddi ▲ 84' 6.3
  6. 17R. Cabella
  7. 14Rafael Fernandes
  8. 18H. Haraldsson
  9. 16V. Mannone

Thống kê

025
300
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm12
7Trúng đích5
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
5Phạt góc3
5Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
4Cứu thua5
396Chuyền bóng543
321Chuyền chính xác476
81%Chính xác chuyền88%

So sánh

45Trận đấu54
62Ghi được100
65Thủng lưới51
1.38Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu