Olympique Lyonnais vs Lille OSC
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 0-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 3, Lille OSC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Groupama Stadium, Saint-Denis
- Phong độ
- WLDWD Olympique Lyonnais
- DWDWL Lille OSC
- 13' Gabriel Gudmundsson
- 27' 0-1 J. David · Y. Yazıcı
- 32' Tiago Santos
- 32' 0-2 Tiago Santos
- HT0-2
- 46' ▲ P. Akouokou ▼ S. Alvero
- 46' ▲ R. Cherki ▼ M. Diawara
- 46' ▲ Mama Baldé ▼ A. Lacazette
- 46' ▲ H. Haraldsson ▼ Ivan Cavaleiro
- 65' ▲ D. Lovren ▼ T. Kadewere
- 66' Mama Baldé
- 72' Paul Akouokou
- 80' ▲ Diego Moreira ▼ S. Diomandé
- 83' ▲ A. Ounas ▼ E. Zhegrova
- 83' ▲ R. Cabella ▼ J. David
- 90'+1 ▲ S. Umtiti ▼ Y. Yazıcı
- FT0-2
Đội hình
- 1Anthony Lopes 7.9
- 20S. Kumbedi 6.3
- 2S. Diomandé ▼ 80' 6.9
- 12J. O'Brien 6.9
- 21Henrique 6.7
- 80S. Alvero ▼ 46' 6.6
- 6M. Caqueret 7.7
- 34M. Diawara ▼ 46' 6.3
- 11T. Kadewere ▼ 65' 6.5
- 10A. Lacazette ▼ 46' 6.5
- 37E. Nuamah 7.2
Dự bị 9
- 4P. Akouokou ▲ 46' 6.6
- 18R. Cherki ▲ 46' 6.9
- 7Mama Baldé ▲ 46' 5.6
- 5D. Lovren ▲ 65' 6.6
- 19Diego Moreira ▲ 80' 6.3
- 98A. Maitland-Niles
- 22Clinton Mata
- 17R. Riou
- 47Jeffinho
- 30L. Chevalier 7.9
- 22Tiago Santos ⚽ 8.2
- 15L. Yoro 7.3
- 4Alexsandro Ribeiro 7.3
- 5G. Gudmundsson 7.5
- 6N. Bentaleb 7.0
- 8A. Gomes 6.9
- 23E. Zhegrova ▼ 83' 6.7
- 12Y. Yazıcı ⇢ ▼ 90' 7.2
- 17Ivan Cavaleiro ▼ 46' 6.3
- 9J. David ⚽ ▼ 83' 8.0
Dự bị 9
- 7H. Haraldsson ▲ 46' 7.2
- 11A. Ounas ▲ 83' 6.6
- 10R. Cabella ▲ 83' 6.9
- 14S. Umtiti ▲ 90'
- 1V. Mannone
- 26A. Virginius
- 20I. Miramón
- 13A. Zedadka
- 32A. Bouaddi
Thống kê
02⚑3
⚑520
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm15
5Trúng đích8
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
3Phạt góc5
3Việt vị1
17Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
6Cứu thua5
542Chuyền bóng589
460Chuyền chính xác512
85%Chính xác chuyền87%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
45Trận đấu54
62Ghi được100
65Thủng lưới51
1.38Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai47