Olympique Lyonnais
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lille OSC

Olympique Lyonnais vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 6, hòa 3, Lille OSC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
Sân vận động
Groupama Stadium, Saint-Denis
Trọng tài
J. Brisard
Phong độ
WLDWD Olympique Lyonnais
WDWLW Lille OSC
  1. 41' Damien Da Silva
  2. HT0-0
  3. 46' J. Lepenant D. Da Silva
  4. 46' Alexsandro Ribeiro Ismaily
  5. 48' Jonathan David
  6. 51' Johann Lepenant
  7. 66' J. Reine-Adélaïde H. Aouar
  8. 66' K. Toko-Ekambi M. Dembélé
  9. 67' Castello Lukeba
  10. 70' A. Ounas T. Weah
  11. 70' J. Bamba A. Gomes
  12. 72' R. Faivre M. Caqueret
  13. 74' A. Lacazette · N. Tagliafico 1-0
  14. 86' A. Zedadka Tiago Djaló
  15. 86' M. Bayo André Gomes
  16. 87' R. Cherki A. Lacazette
  17. FT1-0

Đội hình

Olympique Lyonnais Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Blanc
  1. 1Anthony Lopes 8.2
  2. 21D. Da Silva ▼ 46' 6.6
  3. 17J. Boateng 7.0
  4. 4C. Lukeba 7.7
  5. 27M. Gusto 6.6
  6. 6M. Caqueret ▼ 72' 7.2
  7. 23Thiago Mendes 7.2
  8. 8H. Aouar ▼ 66' 6.9
  9. 3N. Tagliafico 8.3
  10. 9M. Dembélé ▼ 66' 6.9
  11. 10A. Lacazette ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 24J. Lepenant ▲ 46' 6.3
  2. 22J. Reine-Adélaïde ▲ 66' 7.3
  3. 7K. Toko-Ekambi ▲ 66' 6.3
  4. 15R. Faivre ▲ 72' 6.3
  5. 18R. Cherki ▲ 87' 6.7
  6. 11Tetê
  7. 12Henrique
  8. 35R. Riou
  9. 20S. Kumbedi
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.3
  2. 18B. Diakité 7.0
  3. 6José Fonte 6.9
  4. 3Tiago Djaló ▼ 86' 6.6
  5. 31Ismaily ▼ 46' 6.9
  6. 21B. André 7.0
  7. 28André Gomes ▼ 86' 6.2
  8. 22T. Weah ▼ 70' 6.5
  9. 20A. Gomes ▼ 86' 6.7
  10. 10R. Cabella 7.9
  11. 9J. David 6.5

Dự bị 9

  1. 4Alexsandro Ribeiro ▲ 46' 6.9
  2. 11A. Ounas ▲ 70' 5.9
  3. 7J. Bamba ▲ 70' 6.3
  4. 13A. Zedadka ▲ 86' 6.9
  5. 27M. Bayo ▲ 86' 6.3
  6. 8J. Martin
  7. 23E. Zhegrova
  8. 35C. Baleba
  9. 1Léo Jardim

Thống kê

033
610
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm15
3Trúng đích5
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
3Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
440Chuyền bóng537
353Chuyền chính xác449
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

54Trận đấu51
96Ghi được92
76Thủng lưới53
1.78Bàn thắng mỗi trận1.8
10Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu