Lille OSC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

Lille OSC vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 0-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 1, hòa 3, Olympique Lyonnais thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
Phong độ
DWDWL Lille OSC
WLDWD Olympique Lyonnais
  1. 13' 0-1 T. Morton · N. Tagliafico
  2. 43' Ayyoub Bouaddi
  3. HT0-1
  4. 46' Nicolás Tagliafico
  5. 69' Aïssa Mandi
  6. 72' Malick Fofana
  7. 74' N. Bentaleb N. Mukau
  8. 74' O. Sahraoui F. Correia
  9. 75' P. Sulc K. Merah
  10. 75' A. Moreira A. Karabec
  11. 76' Afonso Moreira
  12. 79' H. Igamane A. Bouaddi
  13. 83' Pavel Šulc
  14. 86' Matías Fernández
  15. 87' Hamza Igamane
  16. 90'+2 E. Mbappe T. Santos
  17. 90'+1 M. de Carvalho M. Fofana
  18. FT0-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Génésio
  1. 16A. Bodart 7.2
  2. 22T. Santos ▼ 90' 6.6
  3. 3N. Ngoy 6.2
  4. 23A. Mandi 6.9
  5. 24C. Verdonk 6.9
  6. 17N. Mukau ▼ 74' 7.3
  7. 32A. Bouaddi ▼ 79' 6.3
  8. 27F. Correia ▼ 74' 6.6
  9. 10H. Haraldsson 6.3
  10. 7M. Fernandez-Pardo 8.2
  11. 9O. Giroud 6.6

Dự bị 9

  1. 40T. Sajous
  2. 38A. Goffi
  3. 18C. Mbemba
  4. 26A. Gomes
  5. 6N. Bentaleb ▲ 74' 7.2
  6. 14M. Broholm
  7. 8E. Mbappe ▲ 90'
  8. 29H. Igamane ▲ 79' 6.3
  9. 11O. Sahraoui ▲ 74' 6.5
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Jorge Miguel Gonçalves Maciel
  1. 1D. Greif 8.7
  2. 98A. Maitland-Niles 7.0
  3. 22C. Mata 7.5
  4. 19M. Niakhate 7.5
  5. 3N. Tagliafico 7.6
  6. 23T. Morton 7.6
  7. 6T. Tessmann 6.3
  8. 8C. Tolisso 7.2
  9. 7A. Karabec ▼ 75' 6.9
  10. 44K. Merah ▼ 75' 6.0
  11. 11M. Fofana ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 50L. Diarra
  2. 21R. Kluivert
  3. 39M. de Carvalho ▲ 90'
  4. 10P. Sulc ▲ 75' 6.5
  5. 17A. Moreira ▲ 75' 6.5
  6. 18R. Ghezzal
  7. 32A. Gomes
  8. 29E. Molebe
  9. 20M. Satriano

Thống kê

043
440
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm5
3Trúng đích2
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị1
20Phạm lỗi24
4Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
429Chuyền bóng369
363Chuyền chính xác300
85%Chính xác chuyền81%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
73Ghi được80
57Thủng lưới51
1.46Bàn thắng mỗi trận1.67
18Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu