RC Lens
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Le Havre AC

RC Lens vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 4, Le Havre AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 20
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WLLWD RC Lens
WLDLD Le Havre AC
  1. 45' R. Aguilar · M. Udol 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Sofiane Boufal
  4. 59' D. N. Mosengo A. Sangante
  5. 68' Adrien Thomasson
  6. 69' N. Obougou S. Boufal
  7. 70' T. Pembele Y. Zouaoui
  8. 75' R. Fofana O. Edouard
  9. 78' Lucas Gourna-Douath
  10. 78' F. Doucoure L. Nego
  11. 90'+8 Kyllian Antonio
  12. 90'+5 F. Sotoca F. Thauvin
  13. 90'+5 A. Sima W. Said
  14. 90'+4 F. Mambimbi S. Zagadou
  15. 90'+3 K. Quetant S. Ebonog
  16. FT1-0

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 7.9
  2. 32K. Antonio 7.3
  3. 25I. Ganiou 6.9
  4. 20M. Sarr 7.3
  5. 2R. Aguilar 7.9
  6. 8M. Sangare 7.2
  7. 28A. Thomasson 7.5
  8. 14M. Udol 7.6
  9. 10F. Thauvin ▼ 90' 8.0
  10. 22W. Said ▼ 90' 6.9
  11. 11O. Edouard ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 1M. Gorgelin
  2. 4N. Celik
  3. 23S. Abdulhamid
  4. 5A. Bulatovic
  5. 21A. Haidara
  6. 26A. Bermont
  7. 7F. Sotoca ▲ 90' 6.5
  8. 19A. Sima ▲ 90' 6.5
  9. 38R. Fofana ▲ 75' 6.9
Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Didier Digard
  1. 77L. Mpasi-Nzau 7.3
  2. 29S. Zagadou ▼ 90' 6.3
  3. 15A. Seko 6.9
  4. 93A. Sangante ▼ 59' 6.9
  5. 7L. Nego ▼ 78' 6.2
  6. 19L. Gourna-Douath 7.0
  7. 26S. Ebonog ▼ 90' 7.0
  8. 18Y. Zouaoui ▼ 70' 6.5
  9. 14R. Ndiaye 6.6
  10. 45I. Soumare 6.9
  11. 17S. Boufal ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 99M. Diaw
  2. 13F. Doucoure ▲ 78' 6.6
  3. 32T. Pembele ▲ 70' 6.9
  4. 8Y. Kechta
  5. 78D. N. Mosengo ▲ 59' 6.9
  6. 11G. Kyeremeh
  7. 10F. Mambimbi ▲ 90' 6.6
  8. 20N. Obougou ▲ 69' 6.3
  9. 33K. Quetant ▲ 90' 6.7

Thống kê

014
320
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm8
3Trúng đích2
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
4Phạt góc3
20Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
473Chuyền bóng410
399Chuyền chính xác319
84%Chính xác chuyền78%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
75Ghi được33
40Thủng lưới48
1.97Bàn thắng mỗi trận0.87
12Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn11
45Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu