RC Lens
3 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
Le Havre AC

RC Lens vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 3-4 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 4, Le Havre AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WLLWD RC Lens
WLDLD Le Havre AC
  1. 3' N. El Aynaoui11m 1-0
  2. 19' R. Aguilar · D. Machado 2-0
  3. 21' Abdoulaye Touré
  4. 28' 2-1 I. Soumaré · A. Ayew
  5. 33' 2-2 A. Ayew · I. Soumaré
  6. 34' Ruben Aguilar
  7. 44' Wesley Saïd
  8. HT2-2
  9. 48' F. Sotoca · D. Machado 3-2
  10. 62' 3-3 J. Casimir
  11. 65' Wesley Saïd
  12. 65' Ahmed Hassan
  13. 71' A. Fulgini A. Zaroury
  14. 71' A. Diouf N. El Aynaoui
  15. 74' A. Joujou A. Ayew
  16. 74' R. Ndiaye A. Touré
  17. 79' G. Koyalipou W. Saïd
  18. 79' T. Pouilly R. Aguilar
  19. 89' Josué Casimir
  20. 90'+2 R. Fofana A. Thomasson
  21. 90'+4 T. Pembélé J. Casimir
  22. 90'+1 3-4 Koka11m
  23. FT3-4

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: W. Still
  1. 30M. Ryan 5.7
  2. 2R. Aguilar ▼ 79' 7.9
  3. 24J. Gradit 6.6
  4. 20M. Sarr 5.9
  5. 14F. Medina 6.5
  6. 3D. Machado ⇢2 7.7
  7. 28A. Thomasson ▼ 90' 7.2
  8. 23N. El Aynaoui ▼ 71' 7.5
  9. 21A. Zaroury ▼ 71' 7.2
  10. 22W. Saïd ▼ 79' 6.3
  11. 7F. Sotoca 8.7

Dự bị 9

  1. 11A. Fulgini ▲ 71' 6.9
  2. 18A. Diouf ▲ 71' 6.3
  3. 19G. Koyalipou ▲ 79' 6.3
  4. 34T. Pouilly ▲ 79' 6.6
  5. 38R. Fofana ▲ 90'
  6. 15H. Ojediran
  7. 27J. Bah
  8. 16H. Koffi
  9. 26N. Mendy
Le Havre AC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Digard
  1. 1M. Gorgelin 7.3
  2. 7L. Nego 6.3
  3. 6É. Youté 6.5
  4. 4G. Lloris 6.2
  5. 97F. Ballo-Touré 5.9
  6. 10J. Casimir ▼ 90' 7.9
  7. 34M. Diawara 7.0
  8. 94A. Touré ▼ 74' 6.5
  9. 45I. Soumaré 7.6
  10. 99Koka 6.9
  11. 28A. Ayew ▼ 74' 8.2

Dự bị 9

  1. 21A. Joujou ▲ 74' 6.9
  2. 19R. Ndiaye ▲ 74' 6.6
  3. 32T. Pembélé ▲ 90'
  4. 30A. Desmas
  5. 25A. Confais
  6. 18Y. Zouaoui
  7. 44I. Bouneb
  8. 46I. Housni
  9. 12M. Bodmer

Thống kê

029
220
69%Kiểm soát bóng31%
20Dứt điểm8
7Trúng đích4
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Cứu thua4
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
594Chuyền bóng262
525Chuyền chính xác209
88%Chính xác chuyền80%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu40
67Ghi được50
51Thủng lưới81
1.52Bàn thắng mỗi trận1.25
16Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu