Le Havre AC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
RC Lens

Le Havre AC vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-2 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 2, hòa 4, RC Lens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Stade Océane, Le Havre
Phong độ
WLDLD Le Havre AC
WWLLW RC Lens
  1. 7' Yanis Zouaoui
  2. 9' 0-1 W. Said11m
  3. 25' Mbwana Ally Samatta
  4. 40' 0-2 R. Fofana · W. Said
  5. 45' F. Doucoure 1-2
  6. HT1-2
  7. 47' Arouna Sangante
  8. 59' M. Sangare F. Sylla
  9. 60' Adrien Thomasson
  10. 63' A. Toure R. Ndiaye
  11. 63' Y. Namli F. Doucoure
  12. 73' F. Mambimbi A. Samatta
  13. 73' M. Guilavogui R. Fofana
  14. 73' F. Sotoca F. Thauvin
  15. 84' S. Ebonog A. Sangante
  16. 84' G. Kyeremeh Y. Kechta
  17. 89' A. Bulatovic W. Said
  18. FT1-2

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Didier Digard
  1. 99M. Diaw 6.3
  2. 7L. Nego 7.0
  3. 93A. Sangante ▼ 84' 6.9
  4. 4G. Lloris 7.3
  5. 18Y. Zouaoui 6.3
  6. 15A. Seko 6.2
  7. 13F. Doucoure ▼ 63' 8.6
  8. 8Y. Kechta ▼ 84' 6.3
  9. 14R. Ndiaye ▼ 63' 6.3
  10. 45I. Soumare 6.7
  11. 70A. Samatta ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 33G. Gomis
  3. 25A. Thiare
  4. 6E. Youte Kinkoue
  5. 26S. Ebonog ▲ 84' 6.5
  6. 94A. Toure ▲ 63' 6.3
  7. 11G. Kyeremeh ▲ 84' 6.3
  8. 10F. Mambimbi ▲ 73' 6.2
  9. 21Y. Namli ▲ 63' 7.0
RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pierre Sage
  1. 40R. Risser 7.5
  2. 24J. Gradit 7.5
  3. 20M. Sarr 7.0
  4. 14M. Udol 6.9
  5. 2R. Aguilar 7.9
  6. 28A. Thomasson 6.9
  7. 33F. Sylla ▼ 59' 7.2
  8. 3D. Machado 6.2
  9. 10F. Thauvin ▼ 73' 6.6
  10. 22W. Said ▼ 89' 7.5
  11. 38R. Fofana ▼ 73' 7.7

Dự bị 9

  1. 1R. Gurtner
  2. 23S. Abdulhamid
  3. 6S. Baidoo
  4. 35A. Bermont
  5. 5A. Bulatovic ▲ 89' 6.3
  6. 15H. Ojediran
  7. 8M. Sangare ▲ 59' 6.6
  8. 29M. Guilavogui ▲ 73' 6.9
  9. 7F. Sotoca ▲ 73' 6.7

Thống kê

037
010
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc0
2Việt vị0
17Phạm lỗi16
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
526Chuyền bóng407
438Chuyền chính xác348
83%Chính xác chuyền86%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
33Ghi được75
48Thủng lưới40
0.87Bàn thắng mỗi trận1.97
9Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn25
18Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu