RC Lens
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

RC Lens vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 4, hòa 4, Le Havre AC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
Sân vận động
Stade Bollaert-Delelis, Lens
Phong độ
WLLWD RC Lens
WLDLD Le Havre AC
  1. HT0-0
  2. 46' N. El Aynaoui S. Abdul Samed
  3. 51' André Ayew
  4. 54' Florian Sotoca
  5. 58' P. Frankowski · N. El Aynaoui 1-0
  6. 62' Jonathan Gradit
  7. 63' Christopher Operi
  8. 69' Yassine Kechta
  9. 71' W. Saïd E. Wahi
  10. 72' Ruben Aguilar
  11. 74' M. Bayo Y. Kechta
  12. 74' J. Casimir A. Ayew
  13. 78' 1-1 E. Sabbi11m
  14. 79' D. Machado J. Gradit
  15. 79' A. Thomasson A. Diouf
  16. 84' A. Fulgini David Pereira da Costa
  17. 87' A. Touré O. Targhalline
  18. 90'+5 Mohamed Bayo
  19. 90'+2 Abdoulaye Touré
  20. 90' S. Ebonog E. Sabbi
  21. 90' Y. Salmier G. Lloris
  22. FT1-1

Đội hình

RC Lens Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Haise
  1. 30B. Samba 6.6
  2. 24J. Gradit ▼ 79' 6.9
  3. 4K. Danso 7.5
  4. 14F. Medina 6.6
  5. 2R. Aguilar 6.2
  6. 6S. Abdul Samed ▼ 46' 6.5
  7. 18A. Diouf ▼ 79' 6.6
  8. 29P. Frankowski 7.6
  9. 10David Pereira da Costa ▼ 84' 7.2
  10. 7F. Sotoca 7.3
  11. 9E. Wahi ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 23N. El Aynaoui ▲ 46' 7.2
  2. 22W. Saïd ▲ 71' 6.9
  3. 3D. Machado ▲ 79' 6.7
  4. 28A. Thomasson ▲ 79' 7.3
  5. 11A. Fulgini ▲ 84' 6.9
  6. 25A. Khusanov
  7. 26N. Mendy
  8. 21M. Haïdara
  9. 16J. Leca
Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 7.3
  2. 93A. Sangante 6.9
  3. 6É. Youté 7.2
  4. 4G. Lloris ▼ 90' 7.2
  5. 7L. Négo 6.9
  6. 14D. Kuzyaev 6.9
  7. 5O. Targhalline ▼ 87' 6.2
  8. 27C. Opéri 8.0
  9. 11E. Sabbi ▼ 90' 7.9
  10. 8Y. Kechta ▼ 74' 7.5
  11. 28A. Ayew ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 9M. Bayo ▲ 74' 6.2
  2. 23J. Casimir ▲ 74' 6.3
  3. 94A. Touré ▲ 87' 6.3
  4. 26S. Ebonog ▲ 90' 6.3
  5. 22Y. Salmier ▲ 90' 6.9
  6. 17O. El Hajjam
  7. 1M. Gorgelin
  8. 29S. Grandsir
  9. 13S. Ngoura

Thống kê

027
450
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm11
8Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
7Phạt góc4
4Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
2Cứu thua7
507Chuyền bóng386
409Chuyền chính xác278
81%Chính xác chuyền72%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

50Trận đấu45
68Ghi được53
63Thủng lưới62
1.36Bàn thắng mỗi trận1.18
18Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu