FC Nantes vs OGC Nice
Tỷ số chung cuộc: FC Nantes 1-4 OGC Nice tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Nantes thắng 4, hòa 3, OGC Nice thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Phong độ
- LLDWL FC Nantes
- DDLDL OGC Nice
- 9' Johann Lepenant
- 16' 0-1 M. Cho · J. Clauss
- 17' Ali Abdi
- 29' 0-2 M. Cho · M. Sanson
- 38' Matthis Abline
- 40' 0-3 S. Diop
- 45' Mostafa Mohamed · C. Awaziem 1-3
- HT1-3
- 52' Charles Vanhoutte
- 70' ▲ T. Louchet ▼ E. Wahi
- 70' ▲ T. Gouveia ▼ S. Diop
- 81' ▲ B. Deuff ▼ I. Sissoko
- 81' ▲ Dante ▼ C. Vanhoutte
- 86' Morgan Sanson
- 87' Bahmed Deuff
- 87' ▲ Y. El Arabi ▼ M. Abline
- 89' ▲ G. Bernardeau ▼ M. Cho
- 89' ▲ T. Ndombele ▼ M. Sanson
- 90' 1-4 T. Louchet · T. Ndombele
- FT1-4
Đội hình
- 1A. Lopes 5.9
- 98K. Amian 5.9
- 6C. Awaziem ⇢ 7.6
- 78T. Tati 6.5
- 3N. Cozza 5.7
- 20R. Cabella 7.7
- 28I. Sissoko ▼ 81' 6.9
- 80J. Mwanga 6.6
- 8J. Lepenant 7.5
- 31Mostafa Mohamed ⚽ 6.9
- 10M. Abline ▼ 87' 5.7
Dự bị 9
- 30P. Carlgren
- 22M. Acapandie
- 26U. Radakovic
- 2Ali Youssef
- 52B. Deuff ▲ 81' 6.3
- 19Y. El Arabi ▲ 87' 6.5
- 11B. Guirassy
- 49J. Kone
- 37I. Ganago
- 31M. Dupe 7.3
- 92J. Clauss ⇢ 8.5
- 28J. Bah 7.3
- 37K. Peprah 7.7
- 2A. Abdi 5.9
- 24C. Vanhoutte ▼ 81' 6.9
- 99S. Abdul Samed 6.5
- 25M. Cho ⚽2 ▼ 89' 8.9
- 8M. Sanson ⇢ ▼ 89' 6.9
- 10S. Diop ⚽ ▼ 70' 7.3
- 11E. Wahi ▼ 70' 6.0
Dự bị 9
- 80Y. Diouf
- 4Dante ▲ 81' 6.7
- 33A. Mendy
- 23G. Bernardeau ▲ 89'
- 20T. Louchet ⚽ ▲ 70' 7.6
- 22T. Ndombele ▲ 89'
- 47T. Gouveia ▲ 70' 6.3
- 32K. Boudache
- 90Kevin
Thống kê
03⚑4
⚑230
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm7
5Trúng đích4
11Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
4Phạt góc2
0Việt vị3
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Cứu thua5
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
447Chuyền bóng370
337Chuyền chính xác270
75%Chính xác chuyền73%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu48
34Ghi được53
57Thủng lưới81
0.94Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn26
15Hiệp hai27