Stade Brestois 29
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AJ Auxerre

Stade Brestois 29 vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 17
Sân vận động
Stade Francis-Le Blé, Brest
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
DWLLL AJ Auxerre
  1. 13' Gideon Mensah
  2. 15' P. Mboup M. Balde
  3. 33' L. Ajorque · R. Labeau Lascary 1-0
  4. HT1-0
  5. 60' L. Coulibaly R. Matondo
  6. 68' L. Tousart R. Labeau Lascary
  7. 70' Hugo Magnetti
  8. 74' Romain Del Castillo
  9. 76' A. Diousse J. Casimir
  10. 76' F. Oppegard G. Mensah
  11. 76' R. Rodin S. Mara
  12. 79' J. Chotard · L. Ajorque 2-0
  13. 83' Daouda Guindo
  14. 86' B. Locko
  15. 86' T. Devernois K. Danois
  16. 90'+2 Elisha Owusu
  17. FT2-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Eric Roy
  1. 30G. Coudert 7.2
  2. 12L. Zogbe 7.3
  3. 5B. Chardonnet 7.2
  4. 44S. Coulibaly 7.6
  5. 27D. Guindo 6.7
  6. 10R. Del Castillo 7.6
  7. 13J. Chotard 8.9
  8. 8H. Magnetti 6.9
  9. 14R. Labeau Lascary ▼ 68' 7.2
  10. 17M. Balde ▼ 15' 6.3
  11. 19L. Ajorque 8.3

Dự bị 9

  1. 1R. Majecki
  2. 18J. Bourgault
  3. 4J. M. Diaz
  4. 21I. Y. Kante
  5. 36R. Le Guen
  6. 2B. Locko ▲ 86' 6.6
  7. 33H. Makalou
  8. 24L. Tousart ▲ 68' 6.9
  9. 99P. Mboup ▲ 15' 5.9
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Christophe Pelissier
  1. 16D. Leon 7.9
  2. 27L. Sy 6.3
  3. 29M. Senaya 7.2
  4. 20S. Diomande 6.6
  5. 14G. Mensah ▼ 76' 6.7
  6. 34R. Matondo ▼ 60' 6.2
  7. 42E. Owusu 6.3
  8. 5K. Danois ▼ 86' 6.3
  9. 7J. Casimir ▼ 76' 7.0
  10. 9S. Mara ▼ 76' 6.3
  11. 23I. Osman 6.6

Dự bị 9

  1. 40T. De Percin
  2. 38A. Petit Dol
  3. 18A. Diousse ▲ 76' 6.3
  4. 36T. Devernois ▲ 86' 6.3
  5. 44M. Cissokho
  6. 22F. Oppegard ▲ 76' 6.2
  7. 43E. Diamalunda
  8. 21L. Coulibaly ▲ 60' 7.2
  9. 31R. Rodin ▲ 76' 6.2

Thống kê

037
620
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm10
4Trúng đích1
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
7Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.94Bàn thắng ngăn chặn0.94
451Chuyền bóng450
369Chuyền chính xác374
82%Chính xác chuyền83%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
51Ghi được39
60Thủng lưới52
1.34Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu