OGC Nice vs Angers SCO
Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 0-1 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 7, hòa 1, Angers SCO thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 15
- Sân vận động
- Allianz Riviera, Nice
- Phong độ
- DDDLD OGC Nice
- WWLWL Angers SCO
- 33' 0-1 Y. Belkhdim · C. Arcus
- HT0-1
- 46' ▲ B. Nguene ▼ J. Bah
- 53' Tom Louchet
- 53' Tom Louchet
- 63' ▲ I. Jansson ▼ S. Diop
- 63' ▲ H. Boudaoui ▼ M. Sanson
- 65' ▲ L. Raolisoa ▼ C. Arcus
- 72' ▲ H. Djibirin ▼ S. Cherif
- 72' ▲ P. Peter ▼ A. Sbai
- 77' Antoine Mendy
- 77' ▲ T. Ndombele ▼ M. Cho
- 79' Haris Belkebla
- 83' ▲ P. Capelle ▼ L. Mouton
- 83' ▲ J. Allevinah ▼ Y. Belkhdim
- 88' ▲ Kevin ▼ C. Vanhoutte
- FT0-1
Đội hình
- 80Y. Diouf 7.3
- 33A. Mendy 6.9
- 28J. Bah ▼ 46' 6.3
- 26M. Bard 6.9
- 92J. Clauss 7.3
- 20T. Louchet 5.9
- 24C. Vanhoutte ▼ 88' 7.5
- 8M. Sanson ▼ 63' 6.7
- 2A. Abdi 6.6
- 25M. Cho ▼ 77' 5.9
- 10S. Diop ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 49B. Nguene ▲ 46' 6.9
- 21I. Jansson ▲ 63' 6.3
- 37K. Peprah
- 90Kevin ▲ 88'
- 47T. Gouveia
- 31M. Dupe
- 22T. Ndombele ▲ 77' 6.9
- 99S. Abdul Samed
- 6H. Boudaoui ▲ 63' 6.9
- 12H. Koffi 7.3
- 2C. Arcus ⇢ ▼ 65' 7.2
- 4O. Camara 7.3
- 21J. Lefort 7.3
- 3J. Ekomie 7.0
- 93H. Belkebla 7.2
- 10H. Abdelli 7.5
- 14Y. Belkhdim ⚽ ▼ 83' 8.2
- 6L. Mouton ▼ 83' 6.7
- 7A. Sbai ▼ 72' 6.6
- 11S. Cherif ▼ 72' 6.5
Dự bị 9
- 16M. Zinga
- 26F. Hanin
- 25A. Bamba
- 27L. Raolisoa ▲ 65' 7.0
- 15P. Capelle ▲ 83' 6.3
- 5M. Courcoul
- 31H. Djibirin ▲ 72' 6.5
- 35P. Peter ▲ 72' 6.2
- 18J. Allevinah ▲ 83' 6.7
Thống kê
11⚑4
⚑110
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm8
3Trúng đích4
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
1.09Bàn thắng ngăn chặn1.09
517Chuyền bóng534
429Chuyền chính xác454
83%Chính xác chuyền85%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu39
53Ghi được33
81Thủng lưới49
1.1Bàn thắng mỗi trận0.85
8Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai23