OGC Nice vs Angers SCO
Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 3-0 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 7, hòa 1, Angers SCO thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Allianz Riviera, Nice
- Trọng tài
- J. Miguelgorry
- Phong độ
- DDDLD OGC Nice
- WWLWL Angers SCO
- 9' S. Doumbiaphản lưới 1-0
- 15' Jean-Clair Todibo
- 17' M. Maolida · P. Lees Melou 2-0
- 33' Ibrahim Amadou
- 36' Amine Gouiri
- HT2-0
- 62' ▲ S. Thioub ▼ A. Fulgini
- 62' ▲ L. Coulibaly ▼ I. Amadou
- 62' ▲ P. Capelle ▼ S. Boufal
- 65' ▲ M. Schneiderlin ▼ Rony Lopes
- 65' ▲ D. Ndoye ▼ P. Lees Melou
- 75' ▲ M. Cho ▼ L. Diony
- 75' ▲ Mathias Lage ▼ J. Cabot
- 77' ▲ K. Thuram-Ulien ▼ H. Boudaoui
- 83' A. Gouiri · M. Maolida 3-0
- 87' ▲ Robson Bambu ▼ J. Todibo
- FT3-0
Đội hình
- 40W. Benítez 7.6
- 13H. Kamara 7.3
- 24A. Pelmard 7.9
- 25J. Todibo ▼ 87' 6.9
- 18W. Saliba 7.2
- 8P. Lees Melou ⇢ ▼ 65' 7.6
- 28H. Boudaoui ▼ 77' 6.9
- 22Rony Lopes ▼ 65' 7.0
- 10A. Claude Maurice 6.9
- 7M. Maolida ⚽ ⇢ 7.9
- 11A. Gouiri ⚽ 7.5
Dự bị 8
- 6M. Schneiderlin ▲ 65' 6.6
- 14D. Ndoye ▲ 65' 6.3
- 19K. Thuram-Ulien ▲ 77' 6.9
- 3Robson Bambu ▲ 87'
- 27A. Trouillet
- 30Y. Cardinale
- 5F. Daniliuc
- 2S. N'Soki
- 1P. Bernardoni 5.6
- 24R. Thomas 6.9
- 8I. Traoré 6.5
- 29V. Manceau 6.2
- 3S. Doumbia 6.3
- 5T. Mangani 8.3
- 18I. Amadou ▼ 62' 6.2
- 13S. Boufal ▼ 62' 5.7
- 11J. Cabot ▼ 75' 6.9
- 10A. Fulgini ▼ 62' 6.7
- 9L. Diony ▼ 75' 6.2
Dự bị 9
- 22S. Thioub ▲ 62' 6.3
- 14L. Coulibaly ▲ 62' 6.6
- 15P. Capelle ▲ 62' 6.3
- 21M. Cho ▲ 75' 6.3
- 27Mathias Lage ▲ 75' 6.3
- 16L. Butelle
- 28F. El Melali
- 25A. Bamba
- 23A. Bobichon
Thống kê
02⚑5
⚑910
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
2Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
5Phạt góc9
0Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
492Chuyền bóng449
419Chuyền chính xác381
85%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 23 | +41 | 83 | |
| 2 | 38 | 86 - 28 | +58 | 82 | |
| 3 | 38 | 76 - 42 | +34 | 78 | |
| 4 | 38 | 81 - 43 | +38 | 76 | |
| 5 | 38 | 54 - 47 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 52 - 40 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 55 - 54 | +1 | 57 | |
| 8 | 38 | 60 - 62 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 50 - 53 | -3 | 52 | |
| 10 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 11 | 38 | 42 - 54 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 42 - 56 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 40 - 58 | -18 | 44 | |
| 14 | 38 | 42 - 50 | -8 | 42 | |
| 15 | 38 | 49 - 58 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 50 - 68 | -18 | 42 | |
| 17 | 38 | 50 - 66 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 55 | -8 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 71 | -31 | 35 | |
| 20 | 38 | 25 - 73 | -48 | 21 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu48
75Ghi được52
87Thủng lưới69
1.39Bàn thắng mỗi trận1.08
11Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai21