Angers SCO vs OGC Nice
Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 OGC Nice tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 2, hòa 1, OGC Nice thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 29
- Sân vận động
- Stade Raymond-Kopa, Angers
- Trọng tài
- E. Wattellier
- Phong độ
- WWLWL Angers SCO
- DDDLD OGC Nice
- 4' 0-1 T. Moffi · G. Laborde
- 15' I. Niane 1-1
- HT1-1
- 59' ▲ S. Doumbia ▼ J. Kalumba
- 70' ▲ A. Bamba ▼ F. Ghoulam
- 71' ▲ A. Sima ▼ I. Niane
- 73' ▲ B. Brahimi ▼ T. Moffi
- 73' ▲ Y. Ndayishimiye ▼ A. Ramsey
- 73' ▲ B. Bouanani ▼ P. Rosario
- 74' Youssouf Ndayishimiye
- 76' ▲ J. Bahoya ▼ B. Mendy
- 77' ▲ H. Šabanović ▼ F. El Melali
- 82' ▲ A. Beka Beka ▼ A. Mendy
- 82' ▲ R. Barkley ▼ M. Bard
- 90'+3 Himad Abdelli
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Bernardoni 6.9
- 28F. El Melali ▼ 77' 6.3
- 94Y. Valery 7.2
- 22C. Hountondji 7.2
- 8F. Ghoulam ▼ 70' 7.5
- 33J. Kalumba ▼ 59' 6.7
- 15P. Capelle 6.3
- 2B. Mendy ▼ 76' 7.2
- 6N. Bentaleb 6.6
- 10H. Abdelli 6.6
- 7I. Niane ⚽ ▼ 71' 7.0
Dự bị 9
- 3S. Doumbia ▲ 59' 6.3
- 25A. Bamba ▲ 70' 6.5
- 19A. Sima ▲ 71' 6.9
- 24J. Bahoya ▲ 76' 6.6
- 4H. Šabanović ▲ 77' 6.6
- 23A. Hunou
- 29O. Camara
- 30Y. Fofana
- 26W. Taibi
- 1K. Schmeichel 7.6
- 33A. Mendy ▼ 82' 7.2
- 25J. Todibo 6.6
- 4Dante 7.0
- 26M. Bard ▼ 82' 6.5
- 16A. Ramsey ▼ 73' 6.7
- 8P. Rosario ▼ 73' 6.9
- 19K. Thuram 7.6
- 29N. Pépé 7.2
- 9T. Moffi ⚽ ▼ 73' 7.2
- 24G. Laborde ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 14B. Brahimi ▲ 73' 6.9
- 55Y. Ndayishimiye ▲ 73' 6.6
- 35B. Bouanani ▲ 73' 6.7
- 21A. Beka Beka ▲ 82' 6.6
- 11R. Barkley ▲ 82' 6.9
- 37R. Belahyane
- 77T. Boulhendi
- 38A. Amraoui
- 15J. Bryan
Thống kê
01⚑5
⚑210
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm12
6Trúng đích3
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
331Chuyền bóng584
266Chuyền chính xác506
80%Chính xác chuyền87%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu59
47Ghi được73
100Thủng lưới63
0.92Bàn thắng mỗi trận1.24
7Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai31