OGC Nice
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

OGC Nice vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 2-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 4, hòa 4, Lille OSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 10
Sân vận động
Allianz Riviera, Nice
Phong độ
DDDLD OGC Nice
DWDWL Lille OSC
  1. 29' S. Diop11m 1-0
  2. 35' Antoine Mendy
  3. 35' Charles Vanhoutte
  4. 40' Ayyoub Bouaddi
  5. HT1-0
  6. 68' H. Boudaoui S. Diop
  7. 68' T. Louchet J. Boga
  8. 69' I. Jansson S. Abdul Samed
  9. 69' N. Bentaleb A. Bouaddi
  10. 69' O. Sahraoui F. Correia
  11. 70' M. Broholm H. Igamane
  12. 75' Benjamin André
  13. 78' Tiago Gouveia
  14. 81' O. Giroud B. Andre
  15. 82' Hakon Arnar Haraldsson
  16. 85' M. Sanson C. Vanhoutte
  17. 85' N. Mukau H. Haraldsson
  18. 87' I. Jansson · M. Sanson 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

OGC Nice Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Franck Armel Gérard Haise
  1. 80Y. Diouf 7.3
  2. 33A. Mendy 7.3
  3. 28J. Bah 7.7
  4. 37K. Peprah 6.6
  5. 47T. Gouveia 6.7
  6. 99S. Abdul Samed ▼ 69' 6.9
  7. 24C. Vanhoutte ▼ 85' 7.6
  8. 26M. Bard 7.3
  9. 10S. Diop ▼ 68' 6.9
  10. 90Kevin 6.6
  11. 7J. Boga ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 31M. Dupe
  2. 2A. Abdi
  3. 23G. Bernardeau
  4. 6H. Boudaoui ▲ 68' 6.9
  5. 20T. Louchet ▲ 68' 6.9
  6. 22T. Ndombele
  7. 8M. Sanson ▲ 85' 6.9
  8. 21I. Jansson ▲ 69' 8.0
  9. 49B. Nguene
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Génésio
  1. 16A. Bodart 6.5
  2. 12T. Meunier 6.0
  3. 3N. Ngoy 6.7
  4. 23A. Mandi 7.0
  5. 15R. Perraud 6.6
  6. 21B. Andre ▼ 81' 6.0
  7. 32A. Bouaddi ▼ 69' 6.6
  8. 27F. Correia ▼ 69' 6.7
  9. 10H. Haraldsson ▼ 85' 6.5
  10. 7M. Fernandez-Pardo 6.3
  11. 29H. Igamane ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 40T. Sajous
  2. 18C. Mbemba
  3. 24C. Verdonk
  4. 6N. Bentaleb ▲ 69' 6.7
  5. 17N. Mukau ▲ 85' 6.2
  6. 35S. Diaoune
  7. 9O. Giroud ▲ 81' 6.6
  8. 11O. Sahraoui ▲ 69' 6.6
  9. 14M. Broholm ▲ 70' 6.3

Thống kê

032
1330
32%Kiểm soát bóng68%
8Dứt điểm21
4Trúng đích4
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm12
0Bị chặn9
2Phạt góc13
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
290Chuyền bóng593
223Chuyền chính xác516
77%Chính xác chuyền87%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
53Ghi được73
81Thủng lưới57
1.1Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu