OGC Nice
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

OGC Nice vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 1-1 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 11 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 4, hòa 4, Lille OSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
Sân vận động
Allianz Riviera, Nice
Phong độ
DDDLD OGC Nice
DWDWL Lille OSC
  1. 18' G. Laborde · T. Moffi 1-0
  2. 35' Youcef Atal
  3. 38' Hakon Arnar Haraldsson
  4. 45'+2 Gaëtan Laborde
  5. 45'+3 Tiago Santos
  6. HT1-0
  7. 46' J. Lotomba Y. Atal
  8. 55' Khéphren Thuram
  9. 57' E. Guessand G. Laborde
  10. 57' P. Rosario K. Thuram
  11. 57' S. Diop J. Boga
  12. 61' A. Gomes C. Baleba
  13. 67' E. Zhegrova A. Virginius
  14. 80' H. Boudaoui T. Moffi
  15. 80' Y. Yazıcı H. Haraldsson
  16. 80' G. Gudmundsson R. Cabella
  17. 90'+4 1-1 B. Diakité · A. Gomes
  18. FT1-1

Đội hình

OGC Nice Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Farioli
  1. 90M. Bułka 7.3
  2. 20Y. Atal ▼ 46' 6.7
  3. 6J. Todibo 6.9
  4. 4Dante 7.2
  5. 26M. Bard 6.2
  6. 11M. Sanson 6.9
  7. 55Y. Ndayishimiye 6.9
  8. 19K. Thuram ▼ 57' 7.3
  9. 24G. Laborde ▼ 57' 7.2
  10. 9T. Moffi ▼ 80' 6.7
  11. 7J. Boga ▼ 57' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Lotomba ▲ 46' 6.7
  2. 29E. Guessand ▲ 57' 6.6
  3. 8P. Rosario ▲ 57' 6.7
  4. 10S. Diop ▲ 57' 6.7
  5. 28H. Boudaoui ▲ 80' 6.6
  6. 22B. Bouanani
  7. 38A. Amraoui
  8. 77T. Boulhendi
  9. 37R. Belahyane
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.9
  2. 22Tiago Santos 7.5
  3. 18B. Diakité 8.2
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 31Ismaily 6.9
  6. 35C. Baleba ▼ 61' 6.9
  7. 21B. André 7.2
  8. 26A. Virginius ▼ 67' 6.6
  9. 10R. Cabella ▼ 80' 6.9
  10. 7H. Haraldsson ▼ 80' 7.2
  11. 9J. David 7.0

Dự bị 9

  1. 8A. Gomes ▲ 61' 7.2
  2. 23E. Zhegrova ▲ 67' 6.6
  3. 12Y. Yazıcı ▲ 80' 6.5
  4. 5G. Gudmundsson ▲ 80' 6.3
  5. 16A. Jakubech
  6. 40T. Negrel
  7. 15L. Yoro
  8. 34A. Malouda
  9. 36O. Touré

Thống kê

033
320
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm12
3Trúng đích5
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
3Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
383Chuyền bóng582
323Chuyền chính xác513
84%Chính xác chuyền88%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

43Trận đấu54
52Ghi được100
43Thủng lưới51
1.21Bàn thắng mỗi trận1.85
19Giữ sạch lưới23
18Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu