Lille OSC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
OGC Nice

Lille OSC vs OGC Nice

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-2 OGC Nice tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 31 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 2, hòa 4, OGC Nice thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 5
Sân vận động
Decathlon Arena – Stade Pierre-Mauroy, Villeneuve d'Ascq
Trọng tài
J. Stinat
Phong độ
DWDWL Lille OSC
DDDLD OGC Nice
  1. 20' J. Bamba · Y. Yazıcı 1-0
  2. 22' 1-1 A. Delort11m
  3. 26' Pablo Rosario
  4. 29' 1-2 N. Pépé11m
  5. HT1-2
  6. 68' M. Bayo Y. Yazıcı
  7. 73' Melvin Bard
  8. 80' G. Gudmundsson Ismaily
  9. 81' Youcef Atal
  10. 85' Jonathan Bamba
  11. 87' B. Brahimi A. Delort
  12. 90'+1 Khéphren Thuram
  13. 90' A. Virginius E. Zhegrova
  14. 90'+2 A. Beka Beka K. Thuram
  15. FT1-2

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 1Léo Jardim 5.7
  2. 18B. Diakité 6.9
  3. 6José Fonte 6.7
  4. 3Tiago Djaló 6.2
  5. 31Ismaily ▼ 80' 6.3
  6. 21B. André 6.9
  7. 20A. Gomes 7.0
  8. 23E. Zhegrova ▼ 90' 6.9
  9. 11Y. Yazıcı ▼ 68' 6.6
  10. 7J. Bamba 7.9
  11. 9J. David 7.0

Dự bị 9

  1. 27M. Bayo ▲ 68' 6.7
  2. 5G. Gudmundsson ▲ 80' 7.2
  3. 26A. Virginius ▲ 90'
  4. 35C. Baleba
  5. 13A. Zedadka
  6. 30L. Chevalier
  7. 8J. Martin
  8. 4Alexsandro Ribeiro
  9. 15L. Yoro
OGC Nice Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Favre
  1. 1K. Schmeichel 7.2
  2. 25J. Todibo 6.7
  3. 4Dante 7.3
  4. 42M. Viti 6.6
  5. 20Y. Atal 7.2
  6. 16A. Ramsey 7.3
  7. 8P. Rosario 6.7
  8. 19K. Thuram ▼ 90' 6.2
  9. 26M. Bard 6.9
  10. 29N. Pépé 7.5
  11. 7A. Delort ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 14B. Brahimi ▲ 87' 6.3
  2. 21A. Beka Beka ▲ 90'
  3. 37R. Belahyane
  4. 34Y. Nahounou
  5. 33A. Mendy
  6. 90M. Bułka
  7. 23J. Lotomba
  8. 18R. Ilie
  9. 35B. Bouanani

Thống kê

016
340
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm3
6Trúng đích2
9Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi21
1Thẻ vàng4
0Cứu thua5
541Chuyền bóng326
489Chuyền chính xác258
90%Chính xác chuyền79%

So sánh

51Trận đấu59
92Ghi được73
53Thủng lưới63
1.8Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn24
51Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu