OGC Nice
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

OGC Nice vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: OGC Nice 1-3 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: OGC Nice thắng 4, hòa 4, Lille OSC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
Sân vận động
Allianz Riviera, Nice
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
DDDLD OGC Nice
DWDWL Lille OSC
  1. 12' Gabriel Gudmundsson
  2. 31' J. Kluivert · H. Boudaoui 1-0
  3. 45' Jordan Lotomba
  4. HT1-0
  5. 46' J. Bamba E. Zhegrova
  6. 46' D. Bradarić G. Gudmundsson
  7. 52' 1-1 J. David · T. Weah
  8. 58' F. Daniliuc J. Lotomba
  9. 59' B. Brahimi H. Boudaoui
  10. 61' Jonathan David
  11. 61' 1-2 J. David
  12. 66' Angel Gomes
  13. 67' K. Thuram-Ulien M. Lemina
  14. 72' M. Schneiderlin P. Rosario
  15. 73' E. Guessand A. Gouiri
  16. 78' L. Yoro A. Gomes
  17. 86' I. Lihadji B. Yılmaz
  18. 90'+2 Justin Kluivert
  19. 90'+4 Timothy Weah
  20. 90'+2 J. Pied J. David
  21. 90'+5 1-3 T. Weah · I. Lihadji
  22. FT1-3

Đội hình

OGC Nice Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Galtier
  1. 40W. Benítez 5.9
  2. 4Dante 6.6
  3. 23J. Lotomba ▼ 58' 6.7
  4. 25J. Todibo 6.6
  5. 26M. Bard 7.2
  6. 18M. Lemina ▼ 67' 6.7
  7. 8P. Rosario ▼ 72' 6.7
  8. 28H. Boudaoui ▼ 59' 7.2
  9. 7A. Delort 7.0
  10. 21J. Kluivert 7.5
  11. 11A. Gouiri ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 5F. Daniliuc ▲ 58' 6.3
  2. 14B. Brahimi ▲ 59' 6.5
  3. 19K. Thuram-Ulien ▲ 67' 6.7
  4. 6M. Schneiderlin ▲ 72' 6.3
  5. 24E. Guessand ▲ 73' 6.7
  6. 22C. Stengs
  7. 9K. Dolberg
  8. 12J. Amavi
  9. 1M. Bulka
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gourvennec
  1. 30Léo Jardim 7.3
  2. 6José Fonte 6.6
  3. 2Z. Çelik 6.6
  4. 5G. Gudmundsson ▼ 46' 6.2
  5. 3Tiago Djaló 6.3
  6. 20A. Gomes ▼ 78' 6.9
  7. 23E. Zhegrova ▼ 46' 6.9
  8. 24A. Onana 6.6
  9. 17B. Yılmaz ▼ 86' 6.3
  10. 22T. Weah 8.5
  11. 9J. David ⚽2 ▼ 90' 8.6

Dự bị 8

  1. 7J. Bamba ▲ 46' 6.7
  2. 29D. Bradarić ▲ 46' 6.9
  3. 33L. Yoro ▲ 78' 6.6
  4. 19I. Lihadji ▲ 86' 7.0
  5. 26J. Pied ▲ 90'
  6. 34J. Bazié
  7. 35C. Noom
  8. 1I. Grbić

Thống kê

0210
330
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm9
6Trúng đích5
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
497Chuyền bóng362
407Chuyền chính xác262
82%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

51Trận đấu54
63Ghi được65
50Thủng lưới64
1.24Bàn thắng mỗi trận1.2
17Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu