Angers SCO
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Monaco

Angers SCO vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-1 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 1, Monaco thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Phong độ
WWLWL Angers SCO
WWWWW Monaco
  1. 1' Mohammed Salisu
  2. HT0-0
  3. 48' Carlens Arcus
  4. 60' Jordan Teze
  5. 61' S. Cherif P. Peter
  6. 62' F. Balogun M. Biereth
  7. 70' S. Idumbo K. Ouattara
  8. 70' T. Minamino A. Fati
  9. 71' J. Ekomie A. Sbai
  10. 71' L. Raolisoa H. Abdelli
  11. 72' 0-1 F. Balogun · T. Minamino
  12. 79' H. Djibirin L. Mouton
  13. 79' L. Machine F. Hanin
  14. 84' A. Bamba J. Teze
  15. 84' G. Ilenikhena M. Akliouche
  16. 85' S. Cherif · L. Raolisoa 1-1
  17. 90'+4 Sidiki Cherif
  18. FT1-1

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexandre Dujeux
  1. 12H. Koffi 6.7
  2. 2C. Arcus 6.9
  3. 4O. Camara 6.6
  4. 21J. Lefort 6.7
  5. 26F. Hanin ▼ 79' 6.3
  6. 93H. Belkebla 7.5
  7. 10H. Abdelli ▼ 71' 6.9
  8. 14Y. Belkhdim 6.7
  9. 6L. Mouton ▼ 79' 7.0
  10. 7A. Sbai ▼ 71' 6.7
  11. 35P. Peter ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 16M. Zinga
  2. 25A. Bamba ▲ 84'
  3. 5M. Courcoul
  4. 20M. Louer
  5. 3J. Ekomie ▲ 71' 6.3
  6. 27L. Raolisoa ▲ 71' 6.6
  7. 11S. Cherif ▲ 61' 7.3
  8. 31H. Djibirin ▲ 79' 7.0
  9. 36L. Machine ▲ 79' 6.7
Monaco Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Adi Hütter
  1. 16P. Kohn 6.9
  2. 5T. Kehrer 7.9
  3. 22M. Salisu 7.5
  4. 12Caio Henrique 6.3
  5. 27K. Diatta 7.0
  6. 4J. Teze ▼ 84' 6.7
  7. 28M. Coulibaly 7.7
  8. 20K. Ouattara ▼ 70' 6.3
  9. 11M. Akliouche ▼ 84' 7.2
  10. 31A. Fati ▼ 70' 5.6
  11. 14M. Biereth ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 50Y. Lienard
  2. 23A. Bamba ▲ 84' 6.7
  3. 43B. Kiwa
  4. 41P. Cabral
  5. 10A. Golovin
  6. 17S. Idumbo ▲ 70' 6.5
  7. 18T. Minamino ▲ 70' 6.6
  8. 9F. Balogun ▲ 62' 7.5
  9. 19G. Ilenikhena ▲ 84' 6.5

Thống kê

0210
320
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm11
3Trúng đích4
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn3
10Phạt góc3
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
397Chuyền bóng568
327Chuyền chính xác488
82%Chính xác chuyền86%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu47
33Ghi được78
49Thủng lưới77
0.85Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới12
10Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu