Angers SCO
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Monaco

Angers SCO vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Angers SCO 1-3 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Angers SCO thắng 1, hòa 1, Monaco thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 16
Sân vận động
Stade Raymond-Kopa, Angers
Trọng tài
R. Lissorgue
Phong độ
WWLWL Angers SCO
WWWWW Monaco
  1. 10' Djibril Sidibé
  2. 25' 0-1 M. Boadu · K. Volland
  3. 42' Thomas Mangani
  4. 42' Kevin Volland
  5. 45' 0-2 S. Diop · K. Volland
  6. HT0-2
  7. 55' A. Nübelphản lưới 1-2
  8. 60' B. Mendy T. Mangani
  9. 70' Mathias Lage E. Ebosse
  10. 70' Y. Fofana K. Volland
  11. 71' A. Golovin S. Diop
  12. 73' 1-3 A. Disasi
  13. 79' W. Ben Yedder M. Boadu
  14. 79' R. Aguilar D. Sidibé
  15. 81' P. Capelle A. Fulgini
  16. 81' S. Bahoken M. Cho
  17. 82' C. Ninga S. Boufal
  18. 90' W. Isidor Gelson Martins
  19. FT1-3

Đội hình

Angers SCO Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Baticle
  1. 30D. Petković 6.9
  2. 24R. Thomas 6.6
  3. 8I. Traoré 6.7
  4. 29V. Manceau 5.6
  5. 6E. Ebosse ▼ 70' 6.9
  6. 5T. Mangani ▼ 60' 6.3
  7. 7S. Boufal ▼ 82' 7.0
  8. 11J. Cabot 6.3
  9. 10A. Fulgini ▼ 81' 6.2
  10. 18A. Ounahi 7.0
  11. 21M. Cho ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 2B. Mendy ▲ 60' 6.5
  2. 27Mathias Lage ▲ 70' 6.2
  3. 15P. Capelle ▲ 81' 6.0
  4. 19S. Bahoken ▲ 81' 6.3
  5. 9C. Ninga ▲ 82' 6.3
  6. 23A. Bobichon
  7. 22S. Thioub
  8. 25A. Bamba
  9. 16A. Mandrea
Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 16A. Nübel 6.9
  2. 19D. Sidibé ▼ 79' 6.7
  3. 3G. Maripán 7.3
  4. 6A. Disasi 7.7
  5. 7Gelson Martins ▼ 90' 7.5
  6. 8A. Tchouaméni 7.3
  7. 11Jean Lucas 6.2
  8. 37S. Diop ▼ 71' 8.0
  9. 31K. Volland ⇢2 ▼ 70' 8.3
  10. 14I. Jakobs 7.2
  11. 9M. Boadu ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 22Y. Fofana ▲ 70' 6.9
  2. 17A. Golovin ▲ 71' 6.9
  3. 10W. Ben Yedder ▲ 79' 6.2
  4. 26R. Aguilar ▲ 79' 7.0
  5. 39W. Isidor ▲ 90'
  6. 34C. Matsima
  7. 36E. Matazo
  8. 12Caio Henrique
  9. 1R. Majecki

Thống kê

014
420
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm14
3Trúng đích8
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị5
13Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
5Cứu thua3
411Chuyền bóng449
324Chuyền chính xác349
79%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 90 - 36 +54 86
2
Olympique de Marseille
38 63 - 38 +25 71
3
Monaco
38 65 - 40 +25 69
4
Stade Rennais F.C.
38 82 - 40 +42 66
5
OGC Nice
38 52 - 36 +16 66
6
RC Strasbourg Alsace
38 60 - 43 +17 63
7
RC Lens
38 62 - 48 +14 62
8
Olympique Lyonnais
38 66 - 51 +15 61
9
FC Nantes
38 55 - 48 +7 55
10
Lille OSC
38 48 - 48 0 55
11
Stade Brestois 29
38 49 - 57 -8 48
12
Reims
38 43 - 44 -1 46
13
Montpellier HSC
38 49 - 61 -12 43
14
Angers SCO
38 44 - 55 -11 41
15
Estac Troyes
38 37 - 53 -16 38
16
FC Lorient
38 35 - 63 -28 36
17
Clermont Foot 63
38 38 - 69 -31 36
18
AS Saint-Étienne
38 42 - 77 -35 32
19
FC Metz
38 35 - 69 -34 31
20
FC Girondins de Bordeaux
38 52 - 91 -39 31
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu60
55Ghi được102
62Thủng lưới61
1.22Bàn thắng mỗi trận1.7
11Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu