Monaco
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Angers SCO

Monaco vs Angers SCO

Tỷ số chung cuộc: Monaco 3-0 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 8, hòa 1, Angers SCO thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
Sân vận động
Stade Louis II, Monaco
Trọng tài
B. Bastien
Phong độ
WWWWW Monaco
WWLWL Angers SCO
  1. 18' Benoît Badiashile
  2. 29' Kevin Volland
  3. 40' G. Maripán · K. Volland 1-0
  4. HT1-0
  5. 56' Mathias Lage P. Capelle
  6. 56' L. Coulibaly I. Amadou
  7. 56' S. Bahoken L. Diony
  8. 66' A. Golovin Gelson Martins
  9. 72' K. Volland · Caio Henrique 2-0
  10. 76' S. Thioub J. Cabot
  11. 76' A. Bobichon A. Fulgini
  12. 78' S. Jovetić W. Ben Yedder
  13. 81' S. Jovetić · K. Volland 3-0
  14. 84' R. Aguilar S. Diop
  15. 84' A. Disasi B. Badiashile
  16. 85' F. Ballo Caio Henrique
  17. FT3-0

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 40B. Lecomte 7.3
  2. 29D. Sidibé 7.2
  3. 3G. Maripán 8.0
  4. 32B. Badiashile ▼ 84' 7.5
  5. 12Caio Henrique ▼ 85' 6.9
  6. 8A. Tchouaméni 7.7
  7. 22Y. Fofana 7.2
  8. 31K. Volland ⇢2 8.3
  9. 9W. Ben Yedder ▼ 78' 6.5
  10. 11Gelson Martins ▼ 66' 7.0
  11. 37S. Diop ▼ 84' 7.9

Dự bị 9

  1. 17A. Golovin ▲ 66' 6.7
  2. 10S. Jovetić ▲ 78' 7.3
  3. 26R. Aguilar ▲ 84' 6.3
  4. 20A. Disasi ▲ 84' 6.7
  5. 2F. Ballo ▲ 85' 6.3
  6. 13W. Geubbels
  7. 36E. Matazo
  8. 30V. Mannone
  9. 19P. Pellegri
Angers SCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Moulin
  1. 1P. Bernardoni 6.2
  2. 24R. Thomas 6.6
  3. 8I. Traoré 6.2
  4. 29V. Manceau 6.5
  5. 3S. Doumbia 6.9
  6. 5T. Mangani 6.2
  7. 15P. Capelle ▼ 56' 6.3
  8. 18I. Amadou ▼ 56' 6.5
  9. 11J. Cabot ▼ 76' 6.6
  10. 10A. Fulgini ▼ 76' 5.9
  11. 9L. Diony ▼ 56' 6.9

Dự bị 9

  1. 27Mathias Lage ▲ 56' 6.3
  2. 14L. Coulibaly ▲ 56' 6.9
  3. 19S. Bahoken ▲ 56' 6.5
  4. 22S. Thioub ▲ 76' 6.5
  5. 23A. Bobichon ▲ 76' 6.9
  6. 16L. Butelle
  7. 25A. Bamba
  8. 21M. Cho
  9. 4M. Pavlović

Thống kê

025
200
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm6
4Trúng đích2
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc2
3Việt vị0
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
602Chuyền bóng473
506Chuyền chính xác357
84%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lille OSC
38 64 - 23 +41 83
2
Paris Saint-Germain
38 86 - 28 +58 82
3
Monaco
38 76 - 42 +34 78
4
Olympique Lyonnais
38 81 - 43 +38 76
5
Olympique de Marseille
38 54 - 47 +7 60
6
Stade Rennais F.C.
38 52 - 40 +12 58
7
RC Lens
38 55 - 54 +1 57
8
Montpellier HSC
38 60 - 62 -2 54
9
OGC Nice
38 50 - 53 -3 52
10
FC Metz
38 44 - 48 -4 47
11
AS Saint-Étienne
38 42 - 54 -12 46
12
FC Girondins de Bordeaux
38 42 - 56 -14 45
13
Angers SCO
38 40 - 58 -18 44
14
Reims
38 42 - 50 -8 42
15
RC Strasbourg Alsace
38 49 - 58 -9 42
16
FC Lorient
38 50 - 68 -18 42
17
Stade Brestois 29
38 50 - 66 -16 41
18
FC Nantes
38 47 - 55 -8 40
19
Nîmes Olympique
38 40 - 71 -31 35
20
Dijon FCO
38 25 - 73 -48 21
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2

So sánh

48Trận đấu48
92Ghi được52
48Thủng lưới69
1.92Bàn thắng mỗi trận1.08
21Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn24
54Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu