Stade Rennais F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Olympique Lyonnais

Stade Rennais F.C. vs Olympique Lyonnais

Tỷ số chung cuộc: Stade Rennais F.C. 3-1 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Rennais F.C. thắng 6, hòa 0, Olympique Lyonnais thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
Sân vận động
Roazhon Park, Rennes
Phong độ
LLDWW Stade Rennais F.C.
DWLDW Olympique Lyonnais
  1. 14' 0-1 C. Tolisso · A. Maitland-Niles
  2. 26' Przemysław Frankowski
  3. 43' Corentin Tolisso
  4. HT0-1
  5. 46' A. Seidu A. Ait Boudlal
  6. 46' M. Tamari P. Frankowski
  7. 47' Alidu Seidu
  8. 53' Clinton Mata
  9. 67' R. Ghezzal A. Karabec
  10. 69' S. Fofana D. Cisse
  11. 69' M. Meite B. Embolo
  12. 74' P. Sulc K. Merah
  13. 75' Tyler Morton
  14. 79' A. Rouault · M. Meite 1-1
  15. 85' R. Kluivert M. Fofana
  16. 90'+9 M. Nagida L. Blas
  17. 90' R. Descampsphản lưới 2-1
  18. 90' M. Meite · M. Tamari 3-1
  19. FT3-1

Đội hình

Stade Rennais F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Franck Haise
  1. 30B. Samba 7.6
  2. 48A. Ait Boudlal ▼ 46' 6.3
  3. 97J. Jacquet 6.7
  4. 24A. Rouault 8.2
  5. 95P. Frankowski ▼ 46' 6.3
  6. 10L. Blas ▼ 90' 6.3
  7. 21V. Rongier 6.6
  8. 6D. Cisse ▼ 69' 7.3
  9. 26Q. Merlin 7.2
  10. 9E. Lepaul 6.3
  11. 7B. Embolo ▼ 69' 5.6

Dự bị 9

  1. 50M. Silistrie
  2. 33H. Hateboer
  3. 3L. Brassier
  4. 36A. Seidu ▲ 46' 7.0
  5. 18M. Nagida ▲ 90'
  6. 8S. Fofana ▲ 69' 6.9
  7. 39M. Meite ▲ 69' 8.2
  8. 11M. Tamari ▲ 46' 7.9
  9. 4G. Kamara
Olympique Lyonnais Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 40R. Descamps 5.9
  2. 98A. Maitland-Niles 6.6
  3. 22C. Mata 6.7
  4. 19M. Niakhate 6.7
  5. 16Abner Vinicius 6.2
  6. 6T. Tessmann 7.2
  7. 23T. Morton 6.9
  8. 7A. Karabec ▼ 67' 6.9
  9. 8C. Tolisso 8.5
  10. 11M. Fofana ▼ 85' 6.2
  11. 44K. Merah ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 1D. Greif
  2. 21R. Kluivert ▲ 85' 6.0
  3. 3N. Tagliafico
  4. 39M. de Carvalho
  5. 10P. Sulc ▲ 74' 6.2
  6. 17A. Moreira
  7. 18R. Ghezzal ▲ 67' 6.5
  8. 29E. Molebe
  9. 20M. Satriano

Thống kê

025
421
48%Kiểm soát bóng52%
23Dứt điểm8
5Trúng đích5
9Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn3
5Phạt góc4
3Việt vị0
18Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
449Chuyền bóng492
386Chuyền chính xác420
86%Chính xác chuyền85%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu48
64Ghi được80
56Thủng lưới51
1.68Bàn thắng mỗi trận1.67
11Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu