Stade Brestois 29
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

Stade Brestois 29 vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 2, hòa 5, Lille OSC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Francis-Le-Blé, Brest
Phong độ
DLDDW Stade Brestois 29
DWDWL Lille OSC
  1. 33' C. Akpom M. Bakker
  2. 40' Thomas Meunier
  3. 42' L. Ajorque · R. Del Castillo 1-0
  4. HT1-0
  5. 64' K. Doumbia 2-0
  6. 66' R. Cabella H. Haraldsson
  7. 66' O. Sahraoui M. Fernandez-Pardo
  8. 66' A. Bouaddi N. Mukau
  9. 70' Mathias Pereira Lage
  10. 72' A. Sima R. Del Castillo
  11. 72' B. Locko M. Haïdara
  12. 82' J. Martin K. Doumbia
  13. 88' H. Makalou L. Ajorque
  14. 88' G. Gudmundsson Ismaily
  15. FT2-0

Đội hình

Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Roy
  1. 40M. Bizot 7.7
  2. 7K. Lala 7.3
  3. 6E. Fernandes 7.3
  4. 3A. Ndiaye 7.6
  5. 22M. Haïdara ▼ 72' 7.2
  6. 45M. Camara 6.9
  7. 8H. Magnetti 6.9
  8. 9K. Doumbia ▼ 82' 7.9
  9. 10R. Del Castillo ▼ 72' 7.2
  10. 19L. Ajorque ▼ 88' 8.0
  11. 26Mathias Pereira Lage 7.2

Dự bị 8

  1. 17A. Sima ▲ 72' 6.3
  2. 2B. Locko ▲ 72' 6.9
  3. 28J. Martin ▲ 82' 6.9
  4. 33H. Makalou ▲ 88' 6.7
  5. 12L. Zogbé
  6. 36R. Le Guen
  7. 34I. Salah
  8. 30G. Coudert
Lille OSC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 7.2
  2. 12T. Meunier 6.9
  3. 2A. Mandi 6.7
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 31Ismaily ▼ 88' 7.2
  6. 20M. Bakker ▼ 33' 6.3
  7. 17N. Mukau ▼ 66' 6.6
  8. 6N. Bentaleb 6.2
  9. 7H. Haraldsson ▼ 66' 6.5
  10. 19M. Fernandez-Pardo ▼ 66' 6.3
  11. 9J. David 7.2

Dự bị 8

  1. 24C. Akpom ▲ 33' 6.9
  2. 10R. Cabella ▲ 66' 7.0
  3. 11O. Sahraoui ▲ 66' 6.7
  4. 32A. Bouaddi ▲ 66' 6.3
  5. 5G. Gudmundsson ▲ 88' 6.9
  6. 14S. Umtiti
  7. 1V. Mannone
  8. 8A. Gomes

Thống kê

013
710
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm18
4Trúng đích2
7Chệch đích12
10Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
3Phạt góc7
0Việt vị1
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
389Chuyền bóng600
303Chuyền chính xác511
78%Chính xác chuyền85%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
76Ghi được90
93Thủng lưới61
1.38Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu